LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 14/10/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Tuất
- Ngày
- Bính Dần
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
40 điểmNăng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
Định
Hợp ổn định, ký kết và xác lập kế hoạch dài hạn.
Sao Giác
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Hung tinh · Sao xấu
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân
Tuổi hợp ngày
Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 00:07 → 03:07 · Mặt Trăng vào Song Ngư · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Song Ngư- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Song Ngư- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tranh tụng
Moon VOC · sang Song Ngư- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵKhông ghi nhận
- Đại An
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Song Ngư → Bạch Dương lúc 03:09
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 98%
- Nghịch hành
- Sao Thủy, Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 00:03Mặt Trăng tam hợp Sao Hỏa
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:51Sao Mộc
- 06:50Sao Hỏa
- 07:48Mặt Trời
- 08:47Sao Kim
- 09:45Sao Thủy
- 10:44Mặt Trăng
- 11:42Sao Thổ
- 12:41Sao Mộc
- 13:39Sao Hỏa
- 14:38Mặt Trời
- 15:36Sao Kim
- 16:35Sao Thủy
- Ban đêm
- 17:33Mặt Trăng
- 18:35Sao Thổ
- 19:36Sao Mộc
- 20:38Sao Hỏa
- 21:39Mặt Trời
- 22:41Sao Kim
- 23:42Sao Thủy
- 00:44Mặt Trăng
- 01:45Sao Thổ
- 02:47Sao Mộc
- 03:48Sao Hỏa
- 04:50Mặt Trời
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Hợi · Ngọ · Tuất
- Xung · hại
- Thân · Tị
- Hỷ / Tài thần
- Tây Nam / Tây Nam
- Xung sát
- Canh Thân · tuổi Thân · sát Bắc
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
100%Thuận- Cát Thần
- Trực Định, Sao Giác, Thiên Đức
- Hung Thần
- Đại Hao, Nguyệt Yếm, Thổ Phù
Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất
Nhậm chức / Nhận việc
100%Thuận- Cát Thần
- Trực Định, Sao Giác, Thiên Đức
- Hung Thần
- Đại Hao, Nguyệt Yếm, Thổ Phù
Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất
Trị bệnh / Phẫu thuật
80%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tư Mệnh
- Hung Thần
- Đại Hao, Nguyệt Yếm, Thổ Phù
Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất
An táng / Mai táng
70%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tư Mệnh
- Hung Thần
- Nguyệt Yếm, Đại Hao, Thổ Phù
Giờ tốt: Tuất, Tý, Thìn
Việc cần tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
5%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tư Mệnh
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phù
Cưới hỏi / Đính hôn
10%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Thiên Đức, Tư Mệnh
- Hung Thần
- Nguyệt Yếm (Kỵ), Đại Hao, Thổ Phù
Thu nợ / Cất giữ tài sản
15%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh, Thiên Đức, Nguyệt Đức
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phù
Mua xe / Tài sản lớn
15%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh, Thiên Đức, Nguyệt Đức
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phù
Ký hợp đồng / Giao dịch
15%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh, Thiên Đức, Nguyệt Đức
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phù
Khai trương / Mở cửa hàng
15%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh, Thiên Đức, Nguyệt Đức
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phù
