LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 20/10/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Tuất
- Ngày
- Nhâm
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Vượng Khí
100 điểmVượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
Khai
Thuận mở lối, khai trương và bắt đầu việc có chuẩn bị.
Sao Cơ
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.
Hung tinh · Sao xấu
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi
Tuổi hợp ngày
Giáp TýMậu ThìnKỷ TịBính TýCanh ThìnTân TịMậu TýNhâm ThìnQuý TịCanh TýGiáp ThìnẤt TịNhâm TýBính ThìnĐinh Tị
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 16:50 → 23:59 · Mặt Trăng vào Cự Giải · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
Moon VOC · sang Cự Giải- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
- Đại An
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpTạ thần · Cầu tài
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Nhập trạch
KỵKhông ghi nhận
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCưới hỏi · Nhập trạch
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Cự Giải- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Cự Giải- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Cự GiảiLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Song Tử → Cự Giải lúc 22:24
- Pha Trăng
- Trăng sau rằm · sáng 77%
- Nghịch hành
- Sao Thủy, Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 01:33Mặt Trăng vuông góc Sao Mộc
- 12:23Mặt Trăng lục hợp Sao Thổ
- 14:06Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy
- 16:48Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:53Sao Thủy
- 06:51Mặt Trăng
- 07:49Sao Thổ
- 08:47Sao Mộc
- 09:45Sao Hỏa
- 10:43Mặt Trời
- 11:41Sao Kim
- 12:39Sao Thủy
- 13:37Mặt Trăng
- 14:35Sao Thổ
- 15:33Sao Mộc
- 16:31Sao Hỏa
- Ban đêm
- 17:28Mặt Trời
- 18:31Sao Kim
- 19:33Sao Thủy
- 20:35Mặt Trăng
- 21:37Sao Thổ
- 22:39Sao Mộc
- 23:41Sao Hỏa
- 00:43Mặt Trời
- 01:45Sao Kim
- 02:47Sao Thủy
- 03:49Mặt Trăng
- 04:51Sao Thổ
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
- Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
- Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tị · Tý · Thìn
- Xung · hại
- Dần · Hợi
- Hỷ / Tài thần
- Chính Nam / Chính Nam
- Xung sát
- Bính Dần · tuổi Dần · sát Nam
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Cưới hỏi / Đính hôn
100%Thuận- Cát Thần
- Kim Quỹ, Trực Khai, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất
Tế lễ / Cúng bái
100%Thuận- Cát Thần
- Kim Quỹ, Mẫu Thương, Dịch Mã
- Hung Thần
- Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất
Trị bệnh / Phẫu thuật
100%Thuận- Cát Thần
- Kim Quỹ, Mẫu Thương, Dịch Mã
- Hung Thần
- Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
100%Thuận- Cát Thần
- Kim Quỹ, Mẫu Thương, Dịch Mã
- Hung Thần
- Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất
Tố tụng / Giải oan
100%Thuận- Cát Thần
- Kim Quỹ, Mẫu Thương, Dịch Mã
- Hung Thần
- Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt: Thìn, Tý, Tuất
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Mã, Kim Quỹ, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất
Nhậm chức / Nhận việc
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Mã, Kim Quỹ, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất
Việc cần tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Không, Kim Quỹ, Dịch Mã
- Hung Thần
- Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Không, Kim Quỹ, Dịch Mã
- Hung Thần
- Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ)
An táng / Mai táng
35%Nên tránh- Cát Thần
- Kim Quỹ, Mẫu Thương, Dịch Mã
- Hung Thần
- Sao Cơ (Kỵ), Trực Khai (Kỵ), Thiên Tặc
Thu nợ / Cất giữ tài sản
45%Nên tránh- Cát Thần
- Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Khai
- Hung Thần
- Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm
Mua xe / Tài sản lớn
45%Nên tránh- Cát Thần
- Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Khai
- Hung Thần
- Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm
Ký hợp đồng / Giao dịch
45%Nên tránh- Cát Thần
- Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Khai
- Hung Thần
- Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm
