LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 21/10/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 10 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 10 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
22/9
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Canh Tuất
Ngày
Quý Dậu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Bế

Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Đẩu

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Sinh Khí

Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Tam Nương

Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnKỷ TịĐinh SửuCanh ThìnTân TịKỷ SửuNhâm ThìnQuý TịTân SửuGiáp ThìnẤt TịQuý SửuBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Hàn lộ
Thần trực
Thiên Đức · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 22:25 · Mặt Trăng vào Cự Giải · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạo · Moon VOCGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCCanh Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh57.5%
Nhâm Tý
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Câu Trận50%
Quý Sửu
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Thanh Long65%
Giáp Dần
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Minh Đường65.8%
Ất Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Thiên Hình27.5%
Bính Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Chu Tước53%
Đinh Tị
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhai quang · Tu sửa

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Mậu Ngọ
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Thiên Đức80%
Kỷ Mùi
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Bạch Hổ32.8%
Canh Thân
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Tân Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵLàm cầu · Đi thuyền

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Thiên Lao27.5%
Nhâm Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Nguyên Vũ50%
Quý Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Cự Giải

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Cự Giải
Pha Trăng
Trăng sau rằm · sáng 67%
Nghịch hành
Sao Thủy, Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:54Sao Mộc
  3. 06:51Sao Hỏa
  4. 07:49Mặt Trời
  5. 08:47Sao Kim
  6. 09:45Sao Thủy
  7. 10:43Mặt Trăng
  8. 11:41Sao Thổ
  9. 12:38Sao Mộc
  10. 13:36Sao Hỏa
  11. 14:34Mặt Trời
  12. 15:32Sao Kim
  13. 16:30Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 17:28Mặt Trăng
  3. 18:30Sao Thổ
  4. 19:32Sao Mộc
  5. 20:34Sao Hỏa
  6. 21:36Mặt Trời
  7. 22:39Sao Kim
  8. 23:41Sao Thủy
  9. 00:43Mặt Trăng
  10. 01:45Sao Thổ
  11. 02:47Sao Mộc
  12. 03:50Sao Hỏa
  13. 04:52Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Mặt Trăng ở Cự Giải — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thìn · Tị · Sửu
Xung · hại
Mão · Tuất
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Nam
Xung sát
Đinh Mão · tuổi Mão · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

95%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Đẩu, Thiên Đức
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

An táng / Mai táng

95%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Tế lễ / Cúng bái

95%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Xuất hành đi xa

95%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

95%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Tố tụng / Giải oan

95%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Dần

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

95%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Nhậm chức / Nhận việc

95%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Việc cần tránh

Trị bệnh / Phẫu thuật

80%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

80%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Tam Nương (Kỵ - đã giải)

Khai trương / Mở cửa hàng

90%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Đẩu, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Tam Nương (Kỵ - đã giải)

Động thổ / Khởi công

100%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Đẩu, Thiên Đức
Hung Thần
Tam Nương (Kỵ - đã giải)