LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 02/11/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 11 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Ba
Tháng 11 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
5/10
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Canh Tuất
Ngày
Ất Dậu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Bế

Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Chủy

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Sinh Khí

Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Nguyệt Kỵ

Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnKỷ TịĐinh SửuCanh ThìnTân TịKỷ SửuNhâm ThìnQuý TịTân SửuGiáp ThìnẤt TịQuý SửuBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Sương giáng
Thần trực
Thiên Đức · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 10:45 → 23:59 · Mặt Trăng vào Nhân Mã · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoMậu Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoTân Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh68%
Bính Tý
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpXuất hành · Cầu tài

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Câu Trận50%
Đinh Sửu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Thanh Long57.5%
Mậu Dần
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Minh Đường62.8%
Kỷ Mão
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình27.5%
Canh Thìn
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Chu Tước50%
Tân Tị
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpLợp nhà · Chuyển nhà

KỵKhai quang · Tu sửa

Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Nhâm Ngọ
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hoàng đạo · Thiên Đức80%
Quý Mùi
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Bạch Hổ28.3%
Giáp Thân
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Ất Dậu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Thiên Lao27.5%
Bính Tuất
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Nguyên Vũ50%
Đinh Hợi
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Nhân Mã

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Nhân Mã → Ma Kết lúc 23:40
Pha Trăng
Trăng non · sáng 14%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 05:22Mặt Trăng vuông góc Sao Mộc
  2. 06:22Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy
  3. 10:39Mặt Trăng tam hợp Sao Thổ

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:59Sao Hỏa
  3. 06:56Mặt Trời
  4. 07:52Sao Kim
  5. 08:49Sao Thủy
  6. 09:46Mặt Trăng
  7. 10:43Sao Thổ
  8. 11:40Sao Mộc
  9. 12:36Sao Hỏa
  10. 13:33Mặt Trời
  11. 14:30Sao Kim
  12. 15:27Sao Thủy
  13. 16:23Mặt Trăng
  1. Ban đêm
  2. 17:20Sao Thổ
  3. 18:23Sao Mộc
  4. 19:27Sao Hỏa
  5. 20:30Mặt Trời
  6. 21:33Sao Kim
  7. 22:37Sao Thủy
  8. 23:40Mặt Trăng
  9. 00:43Sao Thổ
  10. 01:46Sao Mộc
  11. 02:50Sao Hỏa
  12. 03:53Mặt Trời
  13. 04:56Sao Kim

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thìn · Tị · Sửu
Xung · hại
Mão · Tuất
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Kỷ Mão · tuổi Mão · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

An táng / Mai táng

65%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Bế, Sao Chủy

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Tý

Tế lễ / Cúng bái

65%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Bế, Sao Chủy

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Tý

Tố tụng / Giải oan

65%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Bế, Sao Chủy

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Tý

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Bế, Sao Chủy

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Tý

Nhậm chức / Nhận việc

65%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Bế, Sao Chủy

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Tý

Nhập trạch (Vào nhà mới)

60%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Bế, Sao Chủy

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Tý

Việc cần tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

40%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Sao Chủy (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

40%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sinh Khí, Thiên Đức
Hung Thần
Trực Bế, Sao Chủy

Mua xe / Tài sản lớn

40%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sinh Khí, Thiên Đức
Hung Thần
Trực Bế, Sao Chủy

Ký hợp đồng / Giao dịch

40%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sinh Khí, Thiên Đức
Hung Thần
Trực Bế, Sao Chủy, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)

Khai trương / Mở cửa hàng

40%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sinh Khí, Thiên Đức
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Sao Chủy (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Sao Chủy