LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 03/11/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 11 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 11 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN100 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
6/10
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Canh Tuất
Ngày
Bính Tuất

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

100 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Kiến

Tốt cho khởi sự có kế hoạch; cần tránh hấp tấp khi nền tảng chưa sẵn sàng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Sâm

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Nguyệt Đức

Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung tinh · Sao xấu

Bạch Hổ

Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu

Tuổi hợp ngày

Bính DầnĐinh MãoCanh NgọMậu DầnKỷ MãoNhâm NgọCanh DầnTân MãoGiáp NgọNhâm DầnQuý MãoBính NgọGiáp DầnẤt MãoMậu Ngọ

Tiết khí
Sương giáng
Thần trực
Bạch Hổ · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 23:40 · Mặt Trăng vào Nhân Mã · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Lao50%
Mậu Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Nguyên Vũ27.5%
Kỷ Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Canh Dần
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Câu Trận27.5%
Tân Mão
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hoàng đạo · Thanh Long62.8%
Nhâm Thìn
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Xuất hành

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hoàng đạo · Minh Đường65%
Quý Tị
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhai quang · Tu sửa

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Thiên Hình50%
Giáp Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Chu Tước27.5%
Ất Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Bính Thân
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hoàng đạo · Thiên Đức58.3%
Đinh Dậu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Mậu Tuất
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hoàng đạo · Ngọc Đường68%
Kỷ Hợi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Nhân Mã

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Ma Kết
Pha Trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 22%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 21:02Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:59Sao Thủy
  3. 06:56Mặt Trăng
  4. 07:53Sao Thổ
  5. 08:49Sao Mộc
  6. 09:46Sao Hỏa
  7. 10:43Mặt Trời
  8. 11:40Sao Kim
  9. 12:36Sao Thủy
  10. 13:33Mặt Trăng
  11. 14:30Sao Thổ
  12. 15:26Sao Mộc
  13. 16:23Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 17:20Mặt Trời
  3. 18:23Sao Kim
  4. 19:26Sao Thủy
  5. 20:30Mặt Trăng
  6. 21:33Sao Thổ
  7. 22:36Sao Mộc
  8. 23:40Sao Hỏa
  9. 00:43Mặt Trời
  10. 01:46Sao Kim
  11. 02:50Sao Thủy
  12. 03:53Mặt Trăng
  13. 04:57Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Mão · Dần · Ngọ
Xung · hại
Thìn · Dậu
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Tây Nam
Xung sát
Canh Thìn · tuổi Thìn · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Khai trương / Mở cửa hàng

100%Thuận
Cát Thần
Sao Sâm, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần

Giờ tốt: Dần, Thân, Hợi

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%Thuận
Cát Thần
Sao Sâm, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần

Giờ tốt: Dần, Thân, Hợi

Mua xe / Tài sản lớn

100%Thuận
Cát Thần
Sao Sâm, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần

Giờ tốt: Dần, Thân, Hợi

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%Thuận
Cát Thần
Sao Sâm, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần

Giờ tốt: Dần, Thân, Hợi

Tế lễ / Cúng bái

90%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Sâm
Hung Thần

Giờ tốt: Dần, Thân, Hợi

Trị bệnh / Phẫu thuật

90%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Sâm
Hung Thần

Giờ tốt: Dần, Thân, Hợi

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

90%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Sâm
Hung Thần

Giờ tốt: Dần, Thân, Hợi

Tố tụng / Giải oan

90%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Sâm
Hung Thần

Giờ tốt: Thân, Dần, Hợi

Việc cần tránh

Động thổ / Khởi công

70%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Sâm
Hung Thần
Trực Kiến (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

80%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thiên Đức, Trực Kiến
Hung Thần
Sao Sâm (Kỵ)

An táng / Mai táng

90%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Sâm
Hung Thần
Bạch Hổ (Kỵ - đã giải)

Xuất hành đi xa

100%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Kiến
Hung Thần
Bạch Hổ (Kỵ - đã giải)