LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 07/11/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Tuất
- Ngày
- Dần
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Hư Hao
5 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Định
Hợp ổn định, ký kết và xác lập kế hoạch dài hạn.
Sao Tinh
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Hung tinh · Sao xấu
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân
Tuổi hợp ngày
Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpLợp nóc · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpNhập trạch · Nhậm chức
KỵKhai quang · Tu sửa
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpNhậm chức · Gặp quý nhân
KỵTế lễ · Cầu phúc
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bảo Bình
- Pha Trăng
- Bán nguyệt đầu tháng · sáng 58%
- Nghịch hành
- Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 09:41Mặt Trăng lục hợp Sao Thổ
- 17:09Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:02Mặt Trời
- 06:58Sao Kim
- 07:54Sao Thủy
- 08:51Mặt Trăng
- 09:47Sao Thổ
- 10:43Sao Mộc
- 11:40Sao Hỏa
- 12:36Mặt Trời
- 13:32Sao Kim
- 14:29Sao Thủy
- 15:25Mặt Trăng
- 16:21Sao Thổ
- Ban đêm
- 17:18Sao Mộc
- 18:21Sao Hỏa
- 19:25Mặt Trời
- 20:29Sao Kim
- 21:32Sao Thủy
- 22:36Mặt Trăng
- 23:40Sao Thổ
- 00:44Sao Mộc
- 01:47Sao Hỏa
- 02:51Mặt Trời
- 03:55Sao Kim
- 04:58Sao Thủy
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Ký kết, giấy tờThuận
- Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Xuất hành, đi xaThuận
- Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpThuận
- Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Hợi · Ngọ · Tuất
- Xung · hại
- Thân · Tị
- Hỷ / Tài thần
- Tây Bắc / Chính Đông
- Xung sát
- Giáp Thân · tuổi Thân · sát Bắc
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Định, Tư Mệnh, Sao Tinh
- Hung Thần
- Thụ Tử (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Đại Hao
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Định, Tư Mệnh, Sao Tinh
- Hung Thần
- Thụ Tử (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Đại Hao
Tố tụng / Giải oan
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh, Sao Tinh
- Hung Thần
- Thụ Tử (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Định (Kỵ)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh, Trực Định, Sao Tinh
- Hung Thần
- Thụ Tử (Kỵ), Đại Hao (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh, Trực Định, Sao Tinh
- Hung Thần
- Thụ Tử (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Đại Hao
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh, Sao Tinh
- Hung Thần
- Thụ Tử (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Đại Hao
