LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 08/11/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 11 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 11 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN65 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
11/10
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Tân Hợi
Ngày
Tân Mão

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Sinh Khí

65 điểm
Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công.
TRỰC

Định

Hợp ổn định, ký kết và xác lập kế hoạch dài hạn.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Trương

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Đại Hao

Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Nguyên Vũ

Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu

Tuổi hợp ngày

Tân MùiGiáp TuấtẤt HợiQuý MùiBính TuấtĐinh HợiẤt MùiMậu TuấtKỷ HợiĐinh MùiCanh TuấtTân HợiKỷ MùiNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Lập đông
Thần trực
Nguyên Vũ · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 17:13 → 00:08 · Mặt Trăng vào Bảo Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoCanh Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoTân Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoQuý Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoBính Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh65%
Mậu Tý
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Câu Trận50%
Kỷ Sửu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hoàng đạo · Thanh Long58.3%
Canh Dần
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Tân Mão
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình27.5%
Nhâm Thìn
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Chu Tước50%
Quý Tị
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhai quang · Tu sửa

Hoàng đạo · Kim Quỹ68%
Giáp Ngọ
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Thiên Đức80%
Ất Mùi
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Bạch Hổ27.5%
Bính Thân
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐặt bếp · Tạ thần

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Ngọc Đường62.8%
Đinh Dậu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Thiên Lao27.5%
Mậu Tuất
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Nguyên Vũ50%
Kỷ Hợi
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bảo Bình

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bảo Bình → Song Ngư lúc 00:08
Pha Trăng
Bán nguyệt đầu tháng · sáng 67%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 17:59Mặt Trăng vuông góc Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:02Mặt Trăng
  3. 06:58Sao Thổ
  4. 07:55Sao Mộc
  5. 08:51Sao Hỏa
  6. 09:47Mặt Trời
  7. 10:43Sao Kim
  8. 11:40Sao Thủy
  9. 12:36Mặt Trăng
  10. 13:32Sao Thổ
  11. 14:28Sao Mộc
  12. 15:25Sao Hỏa
  13. 16:21Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 17:17Sao Kim
  3. 18:21Sao Thủy
  4. 19:25Mặt Trăng
  5. 20:29Sao Thổ
  6. 21:32Sao Mộc
  7. 22:36Sao Hỏa
  8. 23:40Mặt Trời
  9. 00:44Sao Kim
  10. 01:48Sao Thủy
  11. 02:51Mặt Trăng
  12. 03:55Sao Thổ
  13. 04:59Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tuất · Hợi · Mùi
Xung · hại
Dậu · Thìn
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Chính Đông
Xung sát
Ất Dậu · tuổi Dậu · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

85%Thuận
Cát Thần
Trực Định, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Mùi, Mão, Ngọ

Nhậm chức / Nhận việc

85%Thuận
Cát Thần
Trực Định, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Mùi, Mão, Ngọ

Cưới hỏi / Đính hôn

75%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Trương, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Mùi, Mão, Ngọ

An táng / Mai táng

75%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Trương, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Mùi, Mão, Ngọ

Tế lễ / Cúng bái

75%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Trương, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Mùi, Mão, Ngọ

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Trương, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Mùi, Mão, Ngọ

Động thổ / Khởi công

70%Thuận
Cát Thần
Sao Trương, Mẫu Thương, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Mùi, Mão, Ngọ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

70%Thuận
Cát Thần
Sao Trương, Mẫu Thương, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Mùi, Mão, Ngọ

Việc cần tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Trương, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Nguyên Vũ (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Trương, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Nguyên Vũ

Mua xe / Tài sản lớn

0%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Trương, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Nguyên Vũ

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Trương, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Nguyên Vũ (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

0%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Trương, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Nguyên Vũ

Tố tụng / Giải oan

45%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần
Trực Định (Kỵ), Đại Hao