LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 09/11/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Hợi
- Ngày
- Nhâm Thìn
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Bình Hòa
55 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Chấp
Hợp duy trì, bảo dưỡng và gìn giữ điều đang có.
Sao Dực
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Hung tinh · Sao xấu
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất
Tuổi hợp ngày
Giáp TýNhâm ThânQuý DậuBính TýGiáp ThânẤt DậuMậu TýBính ThânĐinh DậuCanh TýMậu ThânKỷ DậuNhâm TýCanh ThânTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpXuất hành · Cầu tài
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCưới hỏi · Chuyển nhà
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Không Vong
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Trai giới
KỵTu sửa · Động thổ
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Đại An
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Song Ngư
- Pha Trăng
- Bán nguyệt đầu tháng · sáng 76%
- Nghịch hành
- Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 09:04Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời
- 11:20Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa
- 19:31Mặt Trăng đối đỉnh Sao Mộc
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:03Sao Hỏa
- 06:59Mặt Trời
- 07:55Sao Kim
- 08:51Sao Thủy
- 09:47Mặt Trăng
- 10:44Sao Thổ
- 11:40Sao Mộc
- 12:36Sao Hỏa
- 13:32Mặt Trời
- 14:28Sao Kim
- 15:25Sao Thủy
- 16:21Mặt Trăng
- Ban đêm
- 17:17Sao Thổ
- 18:21Sao Mộc
- 19:25Sao Hỏa
- 20:28Mặt Trời
- 21:32Sao Kim
- 22:36Sao Thủy
- 23:40Mặt Trăng
- 00:44Sao Thổ
- 01:48Sao Mộc
- 02:52Sao Hỏa
- 03:55Mặt Trời
- 04:59Sao Kim
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Dậu · Thân · Tý
- Xung · hại
- Tuất · Mão
- Hỷ / Tài thần
- Chính Nam / Chính Nam
- Xung sát
- Bính Tuất · tuổi Tuất · sát Nam
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Khai trương / Mở cửa hàng
60%Thuận- Cát Thần
- Tư Mệnh, Sao Dực
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Ký hợp đồng / Giao dịch
60%Thuận- Cát Thần
- Tư Mệnh, Sao Dực
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Mua xe / Tài sản lớn
60%Thuận- Cát Thần
- Tư Mệnh, Sao Dực
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Thu nợ / Cất giữ tài sản
60%Thuận- Cát Thần
- Tư Mệnh, Sao Dực
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Tố tụng / Giải oan
60%Thuận- Cát Thần
- Tư Mệnh, Trực Chấp
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Việc cần tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh
- Hung Thần
- Địa Phá (Kỵ), Sao Dực, Trực Chấp (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh
- Hung Thần
- Địa Phá (Kỵ), Sao Dực (Kỵ), Trực Chấp
Xuất hành đi xa
40%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh, Sao Dực
- Hung Thần
- Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)
Nhậm chức / Nhận việc
45%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh
- Hung Thần
- Địa Phá
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
45%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh
- Hung Thần
- Địa Phá
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
45%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh
- Hung Thần
- Địa Phá
