LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 11/11/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Hợi
- Ngày
- Giáp Ngọ
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
40 điểmNăng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
Nguy
Hợp việc cần sự cẩn trọng; nên chọn giờ tốt trước khi quyết định.
Sao Giác
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Hung tinh · Sao xấu
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu
Tuổi hợp ngày
Bính DầnTân MùiGiáp TuấtMậu DầnQuý MùiBính TuấtCanh DầnẤt MùiMậu TuấtNhâm DầnĐinh MùiCanh TuấtGiáp DầnKỷ MùiNhâm Tuất
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
- Không Vong
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵLàm cầu · Đi thuyền
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Xuất hành
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Không Vong
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Nhập trạch
KỵKhông ghi nhận
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bạch Dương
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 91%
- Nghịch hành
- Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim trong ngày.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 11:00Mặt Trăng tam hợp Sao Kim
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:04Sao Mộc
- 07:00Sao Hỏa
- 07:56Mặt Trời
- 08:52Sao Kim
- 09:48Sao Thủy
- 10:44Mặt Trăng
- 11:40Sao Thổ
- 12:36Sao Mộc
- 13:32Sao Hỏa
- 14:28Mặt Trời
- 15:24Sao Kim
- 16:20Sao Thủy
- Ban đêm
- 17:16Mặt Trăng
- 18:20Sao Thổ
- 19:24Sao Mộc
- 20:28Sao Hỏa
- 21:32Mặt Trời
- 22:36Sao Kim
- 23:40Sao Thủy
- 00:44Mặt Trăng
- 01:48Sao Thổ
- 02:52Sao Mộc
- 03:56Sao Hỏa
- 05:00Mặt Trời
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Mùi · Dần · Tuất
- Xung · hại
- Tý · Sửu
- Hỷ / Tài thần
- Đông Bắc / Đông Bắc
- Xung sát
- Mậu Tý · tuổi Tý · sát Bắc
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tế lễ / Cúng bái
100%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Nguy
- Hung Thần
Giờ tốt: Thân, Ngọ, Mão
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
85%Thuận- Cát Thần
- Sao Giác, Nguyệt Đức, Thanh Long
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Thân, Ngọ, Mão
Nhậm chức / Nhận việc
85%Thuận- Cát Thần
- Sao Giác, Nguyệt Đức, Thanh Long
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Thân, Ngọ, Mão
Mua xe / Tài sản lớn
75%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Thân, Ngọ, Dậu
Thu nợ / Cất giữ tài sản
75%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Thân, Ngọ, Mão
An táng / Mai táng
75%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Thân, Ngọ, Dậu
Trị bệnh / Phẫu thuật
75%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Thân, Ngọ, Mão
Tố tụng / Giải oan
75%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Thân, Ngọ, Mão
Việc cần tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
60%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Xuất hành đi xa
60%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Động thổ / Khởi công
65%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Ký hợp đồng / Giao dịch
75%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
- Hung Thần
- Trực Nguy, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Khai trương / Mở cửa hàng
75%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
- Hung Thần
- Trực Nguy, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Cưới hỏi / Đính hôn
85%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
