LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 11/11/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 11 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 11 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
14/10
Kết thúc Thế chiến ILễ đình chiến kết thúc cuộc chiến tàn khốc đầu tiên quy mô toàn cầu (1918).
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Tân Hợi
Ngày
Giáp Ngọ

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Nguy

Hợp việc cần sự cẩn trọng; nên chọn giờ tốt trước khi quyết định.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Giác

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Đức

Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Thanh Long

Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung tinh · Sao xấu

Nguyệt Kỵ

Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Bính DầnTân MùiGiáp TuấtMậu DầnQuý MùiBính TuấtCanh DầnẤt MùiMậu TuấtNhâm DầnĐinh MùiCanh TuấtGiáp DầnKỷ MùiNhâm Tuất

Tiết khí
Lập đông
Thần trực
Thanh Long · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoBính Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoTân Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Kim Quỹ62.8%
Giáp Tý
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Thiên Đức60.5%
Ất Sửu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Bính Dần
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Đinh Mão
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Lao50%
Mậu Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵLàm cầu · Đi thuyền

Hắc đạo · Nguyên Vũ25.3%
Kỷ Tị
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Canh Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Câu Trận30.5%
Tân Mùi
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thanh Long80%
Nhâm Thân
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Minh Đường65%
Quý Dậu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình50%
Giáp Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Chu Tước27.5%
Ất Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Thuận
Mặt Trăng
Bạch Dương
Pha Trăng
Trăng gần tròn · sáng 91%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 11:00Mặt Trăng tam hợp Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:04Sao Mộc
  3. 07:00Sao Hỏa
  4. 07:56Mặt Trời
  5. 08:52Sao Kim
  6. 09:48Sao Thủy
  7. 10:44Mặt Trăng
  8. 11:40Sao Thổ
  9. 12:36Sao Mộc
  10. 13:32Sao Hỏa
  11. 14:28Mặt Trời
  12. 15:24Sao Kim
  13. 16:20Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 17:16Mặt Trăng
  3. 18:20Sao Thổ
  4. 19:24Sao Mộc
  5. 20:28Sao Hỏa
  6. 21:32Mặt Trời
  7. 22:36Sao Kim
  8. 23:40Sao Thủy
  9. 00:44Mặt Trăng
  10. 01:48Sao Thổ
  11. 02:52Sao Mộc
  12. 03:56Sao Hỏa
  13. 05:00Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Mùi · Dần · Tuất
Xung · hại
Tý · Sửu
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Mậu Tý · tuổi Tý · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

100%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Nguy
Hung Thần

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Mão

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

85%Thuận
Cát Thần
Sao Giác, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Mão

Nhậm chức / Nhận việc

85%Thuận
Cát Thần
Sao Giác, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Mão

Mua xe / Tài sản lớn

75%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Dậu

Thu nợ / Cất giữ tài sản

75%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Mão

An táng / Mai táng

75%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Dậu

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Mão

Tố tụng / Giải oan

75%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Mão

Việc cần tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)

Xuất hành đi xa

60%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)

Động thổ / Khởi công

65%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)

Ký hợp đồng / Giao dịch

75%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần
Trực Nguy, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)

Khai trương / Mở cửa hàng

75%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần
Trực Nguy, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)

Cưới hỏi / Đính hôn

85%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)