LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 12/11/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Hợi
- Ngày
- Ất Mùi
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Vượng Khí
80 điểmVượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
Thành
Thuận hoàn thành, giao dịch và các việc cần kết quả rõ ràng.
Sao Cang
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Hung tinh · Sao xấu
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu
Tuổi hợp ngày
Đinh MãoCanh NgọẤt HợiKỷ MãoNhâm NgọĐinh HợiTân MãoGiáp NgọKỷ HợiQuý MãoBính NgọTân HợiẤt MãoMậu NgọQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 06:21 → 06:59 · Mặt Trăng vào Bạch Dương · dữ liệu tham chiếu theo ngày
- 07:00 → 23:59 · Mặt Trăng vào Bạch Dương · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Không Vong
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Cầu tài
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bạch Dương- Đại An
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpKhông ghi nhận
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Bạch Dương- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Bạch Dương- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpNhập trạch · Tế lễ
KỵKhai quang · Tu sửa
Moon VOC · sang Bạch Dương- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Bạch Dương- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bạch Dương- Lưu Niên
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
Moon VOC · sang Bạch Dương- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bạch Dương- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bạch Dương- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Bạch DươngLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bạch Dương → Kim Ngưu lúc 19:57
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 96%
- Nghịch hành
- Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 00:35Mặt Trăng tam hợp Sao Hỏa
- 06:15Mặt Trăng giao hội Sao Thổ
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:04Sao Kim
- 07:00Sao Thủy
- 07:56Mặt Trăng
- 08:52Sao Thổ
- 09:48Sao Mộc
- 10:44Sao Hỏa
- 11:40Mặt Trời
- 12:36Sao Kim
- 13:32Sao Thủy
- 14:28Mặt Trăng
- 15:24Sao Thổ
- 16:20Sao Mộc
- Ban đêm
- 17:16Sao Hỏa
- 18:20Mặt Trời
- 19:24Sao Kim
- 20:28Sao Thủy
- 21:32Mặt Trăng
- 22:36Sao Thổ
- 23:40Sao Mộc
- 00:44Sao Hỏa
- 01:49Mặt Trời
- 02:53Sao Kim
- 03:57Sao Thủy
- 05:01Mặt Trăng
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Ngọ · Hợi · Mão
- Xung · hại
- Sửu · Tý
- Hỷ / Tài thần
- Tây Bắc / Đông Bắc
- Xung sát
- Kỷ Sửu · tuổi Sửu · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tố tụng / Giải oan
70%Thuận- Cát Thần
- Minh Đường, Thiên Đức, Trực Thành
- Hung Thần
- Vãng Vong, Sao Cang
Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi
An táng / Mai táng
65%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
- Hung Thần
- Vãng Vong, Sao Cang
Giờ tốt: Mão, Hợi, Tị
Tế lễ / Cúng bái
65%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
- Hung Thần
- Vãng Vong, Sao Cang
Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi
Trị bệnh / Phẫu thuật
65%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
- Hung Thần
- Vãng Vong, Sao Cang
Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
65%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
- Hung Thần
- Vãng Vong, Sao Cang
Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
65%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
- Hung Thần
- Vãng Vong, Sao Cang
Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi
Nhập trạch (Vào nhà mới)
60%Thuận- Cát Thần
- Trực Thành, Thiên Đức, Minh Đường
- Hung Thần
- Vãng Vong, Sao Cang
Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi
Việc cần tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Sao Cang
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Sao Cang
Thu nợ / Cất giữ tài sản
40%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Thành, Thiên Đức, Minh Đường
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ)
Mua xe / Tài sản lớn
40%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Thành, Thiên Đức, Minh Đường
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ)
Ký hợp đồng / Giao dịch
40%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Thành, Thiên Đức, Minh Đường
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
45%Nên tránh- Cát Thần
- Minh Đường, Trực Thành, Thiên Đức
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ)
