LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 12/11/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 11 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Sáu
Tháng 11 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN80 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
15/10
RằmNgày Vọng (giữa tháng âm lịch), trăng tròn, khí trường vượng.
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Tân Hợi
Ngày
Ất Mùi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

80 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Thành

Thuận hoàn thành, giao dịch và các việc cần kết quả rõ ràng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Cang

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Thiên Hỷ

Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Minh Đường

Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung tinh · Sao xấu

Vãng Vong

Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Đinh MãoCanh NgọẤt HợiKỷ MãoNhâm NgọĐinh HợiTân MãoGiáp NgọKỷ HợiQuý MãoBính NgọTân HợiẤt MãoMậu NgọQuý Hợi

Tiết khí
Lập đông
Thần trực
Minh Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 06:21 → 06:59 · Mặt Trăng vào Bạch Dương · dữ liệu tham chiếu theo ngày
  • 07:00 → 23:59 · Mặt Trăng vào Bạch Dương · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoMậu Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạo · Moon VOCGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình30.5%
Bính Tý
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Chu Tước32.8%
Đinh Sửu
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Mậu Dần
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thiên Đức80%
Kỷ Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Bạch Hổ27.5%
Canh Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Ngọc Đường80%
Tân Tị
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpNhập trạch · Tế lễ

KỵKhai quang · Tu sửa

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Thiên Lao25.3%
Nhâm Ngọ
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Quý Mùi
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Tư Mệnh68%
Giáp Thân
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Câu Trận50%
Ất Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Thanh Long57.5%
Bính Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Minh Đường80%
Đinh Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Bạch Dương

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bạch Dương → Kim Ngưu lúc 19:57
Pha Trăng
Trăng gần tròn · sáng 96%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 00:35Mặt Trăng tam hợp Sao Hỏa
  2. 06:15Mặt Trăng giao hội Sao Thổ

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:04Sao Kim
  3. 07:00Sao Thủy
  4. 07:56Mặt Trăng
  5. 08:52Sao Thổ
  6. 09:48Sao Mộc
  7. 10:44Sao Hỏa
  8. 11:40Mặt Trời
  9. 12:36Sao Kim
  10. 13:32Sao Thủy
  11. 14:28Mặt Trăng
  12. 15:24Sao Thổ
  13. 16:20Sao Mộc
  1. Ban đêm
  2. 17:16Sao Hỏa
  3. 18:20Mặt Trời
  4. 19:24Sao Kim
  5. 20:28Sao Thủy
  6. 21:32Mặt Trăng
  7. 22:36Sao Thổ
  8. 23:40Sao Mộc
  9. 00:44Sao Hỏa
  10. 01:49Mặt Trời
  11. 02:53Sao Kim
  12. 03:57Sao Thủy
  13. 05:01Mặt Trăng

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Ngọ · Hợi · Mão
Xung · hại
Sửu · Tý
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Kỷ Sửu · tuổi Sửu · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tố tụng / Giải oan

70%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Thiên Đức, Trực Thành
Hung Thần
Vãng Vong, Sao Cang

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

An táng / Mai táng

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần
Vãng Vong, Sao Cang

Giờ tốt: Mão, Hợi, Tị

Tế lễ / Cúng bái

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần
Vãng Vong, Sao Cang

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần
Vãng Vong, Sao Cang

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần
Vãng Vong, Sao Cang

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần
Vãng Vong, Sao Cang

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Nhập trạch (Vào nhà mới)

60%Thuận
Cát Thần
Trực Thành, Thiên Đức, Minh Đường
Hung Thần
Vãng Vong, Sao Cang

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Việc cần tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Sao Cang

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Sao Cang

Thu nợ / Cất giữ tài sản

40%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Thiên Đức, Minh Đường
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

40%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Thiên Đức, Minh Đường
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

40%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Thiên Đức, Minh Đường
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

45%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Trực Thành, Thiên Đức
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ)