LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 17/11/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 11 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 11 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN58 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
20/10
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Tân Hợi
Ngày
Canh Tý

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

58 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Cơ

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Không

Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Thiên Phú

Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Thiên Đức Hợp

Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung tinh · Sao xấu

Bạch Hổ

Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Địa Tặc

Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnNhâm ThânĐinh SửuCanh ThìnGiáp ThânKỷ SửuNhâm ThìnBính ThânTân SửuGiáp ThìnMậu ThânQuý SửuBính ThìnCanh Thân

Tiết khí
Lập đông
Thần trực
Bạch Hổ · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 04:37 · Mặt Trăng vào Song Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoTân Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoBính Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Bính Tý
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Song Tử
Hoàng đạo · Thiên Đức60.5%
Đinh Sửu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTạ thần · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Song Tử
Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Mậu Dần
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Song Tử
Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Kỷ Mão
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao50%
Canh Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Nguyên Vũ27.5%
Tân Tị
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpGặp quý nhân · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Tư Mệnh62.8%
Nhâm Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Câu Trận30.5%
Quý Mùi
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thanh Long80%
Giáp Thân
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Minh Đường65%
Ất Dậu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpXuất hành · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình50%
Bính Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hắc đạo · Chu Tước25.3%
Đinh Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Song Tử → Cự Giải lúc 04:39
Pha Trăng
Trăng tròn · sáng 88%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:07Sao Thủy
  3. 07:03Mặt Trăng
  4. 07:58Sao Thổ
  5. 08:54Sao Mộc
  6. 09:50Sao Hỏa
  7. 10:45Mặt Trời
  8. 11:41Sao Kim
  9. 12:36Sao Thủy
  10. 13:32Mặt Trăng
  11. 14:28Sao Thổ
  12. 15:23Sao Mộc
  13. 16:19Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 17:14Mặt Trời
  3. 18:19Sao Kim
  4. 19:23Sao Thủy
  5. 20:28Mặt Trăng
  6. 21:32Sao Thổ
  7. 22:37Sao Mộc
  8. 23:41Sao Hỏa
  9. 00:46Mặt Trời
  10. 01:50Sao Kim
  11. 02:54Sao Thủy
  12. 03:59Mặt Trăng
  13. 05:03Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Mặt Trăng ở Cự Giải — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Sửu · Thân · Thìn
Xung · hại
Ngọ · Mùi
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Chính Đông
Xung sát
Giáp Ngọ · tuổi Ngọ · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

88%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Sao Cơ, Nguyệt Không
Hung Thần
Địa Tặc, Bạch Hổ

Giờ tốt: Thân, Tý, Mão

Trị bệnh / Phẫu thuật

83%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Địa Tặc, Bạch Hổ

Giờ tốt: Thân, Tý, Mão

Tố tụng / Giải oan

78%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Địa Tặc, Bạch Hổ

Giờ tốt: Thân, Tý, Mão

Ký hợp đồng / Giao dịch

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Phú, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Địa Tặc, Bạch Hổ

Giờ tốt: Thân, Tý, Mão

Mua xe / Tài sản lớn

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Phú, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Địa Tặc, Bạch Hổ

Giờ tốt: Thân, Tý, Mão

Thu nợ / Cất giữ tài sản

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Phú, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Địa Tặc, Bạch Hổ

Giờ tốt: Thân, Tý, Mão

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

63%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Sao Cơ
Hung Thần
Địa Tặc, Bạch Hổ

Giờ tốt: Thân, Tý, Dậu

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

63%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Sao Cơ
Hung Thần
Địa Tặc, Bạch Hổ

Giờ tốt: Thân, Tý, Mão

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Thiên Phú
Hung Thần
Bạch Hổ (Kỵ), Sao Cơ (Kỵ), Địa Tặc

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Không, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ), Sao Cơ, Bạch Hổ

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Không, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ), Sao Cơ (Kỵ), Bạch Hổ

Xuất hành đi xa

38%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Sao Cơ
Hung Thần
Bạch Hổ (Kỵ), Địa Tặc, Trực Trừ (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

53%Nên tránh
Cát Thần
Sao Cơ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Trừ (Kỵ), Bạch Hổ

Khai trương / Mở cửa hàng

65%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Phú, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ), Bạch Hổ