LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 18/11/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Hợi
- Ngày
- Sửu
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Bình Hòa
50 điểmKhí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
Mãn
Thuận cho hoàn tất và gặp gỡ; cân nhắc kỹ các việc cần sự bền vững.
Sao Đẩu
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Hung tinh · Sao xấu
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi
Tuổi hợp ngày
Giáp TýKỷ TịQuý DậuBính TýTân TịẤt DậuMậu TýQuý TịĐinh DậuCanh TýẤt TịKỷ DậuNhâm TýĐinh TịTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Không Vong
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵTu sửa · Động thổ
- Đại An
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Xuất hành
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Cự Giải
- Pha Trăng
- Trăng sau rằm · sáng 80%
- Nghịch hành
- Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc trong ngày.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 00:11Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy
- 18:08Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ
- 19:50Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:08Sao Mộc
- 07:03Sao Hỏa
- 07:59Mặt Trời
- 08:54Sao Kim
- 09:50Sao Thủy
- 10:45Mặt Trăng
- 11:41Sao Thổ
- 12:37Sao Mộc
- 13:32Sao Hỏa
- 14:28Mặt Trời
- 15:23Sao Kim
- 16:19Sao Thủy
- Ban đêm
- 17:14Mặt Trăng
- 18:19Sao Thổ
- 19:23Sao Mộc
- 20:28Sao Hỏa
- 21:32Mặt Trời
- 22:37Sao Kim
- 23:41Sao Thủy
- 00:46Mặt Trăng
- 01:50Sao Thổ
- 02:55Sao Mộc
- 03:59Sao Hỏa
- 05:04Mặt Trời
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Ký kết, giấy tờThuận
- Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy, Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy, Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Mặt Trăng ở Cự Giải — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
- Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Thi cử, học tậpThuận
- Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy, Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tý · Tị · Dậu
- Xung · hại
- Mùi · Ngọ
- Hỷ / Tài thần
- Tây Nam / Chính Đông
- Xung sát
- Ất Mùi · tuổi Mùi · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Ngọc Đường, Trực Mãn, Sao Đẩu
- Hung Thần
- Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Nguyệt Yếm
An táng / Mai táng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Ngọc Đường, Sao Đẩu
- Hung Thần
- Thổ Ôn (Kỵ), Nguyệt Yếm, Trực Mãn (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Nên tránh- Cát Thần
- Ngọc Đường, Sao Đẩu, Trực Mãn
- Hung Thần
- Nguyệt Yếm (Kỵ), Thổ Ôn, Thiên Tặc
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Đẩu, Ngọc Đường, Trực Mãn
- Hung Thần
- Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Nguyệt Yếm
Mua xe / Tài sản lớn
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Đẩu, Ngọc Đường, Trực Mãn
- Hung Thần
- Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Nguyệt Yếm
Ký hợp đồng / Giao dịch
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Đẩu, Ngọc Đường, Trực Mãn
- Hung Thần
- Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Nguyệt Yếm
