LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 23/11/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Hợi
- Ngày
- Bính Ngọ
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Sinh Khí
75 điểmSinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công.
Nguy
Hợp việc cần sự cẩn trọng; nên chọn giờ tốt trước khi quyết định.
Sao Thất
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Hung tinh · Sao xấu
Không ghi nhận hung sát nổi bật.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu
Tuổi hợp ngày
Bính DầnTân MùiGiáp TuấtMậu DầnQuý MùiBính TuấtCanh DầnẤt MùiMậu TuấtNhâm DầnĐinh MùiCanh TuấtGiáp DầnKỷ MùiNhâm Tuất
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 10:31 → 13:51 · Mặt Trăng vào Xử Nữ · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpLợp nhà · Chuyển nhà
KỵKhai quang · Tu sửa
Moon VOC · sang Xử Nữ- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tài · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Xử Nữ- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Xử Nữ- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Xử Nữ → Thiên Bình lúc 13:52
- Pha Trăng
- Bán nguyệt cuối tháng · sáng 26%
- Nghịch hành
- Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 03:05Mặt Trăng giao hội Sao Mộc
- 08:41Mặt Trăng vuông góc Sao Kim
- 10:26Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa
- 15:15Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:11Sao Hỏa
- 07:06Mặt Trời
- 08:01Sao Kim
- 08:57Sao Thủy
- 09:52Mặt Trăng
- 10:47Sao Thổ
- 11:42Sao Mộc
- 12:37Sao Hỏa
- 13:33Mặt Trời
- 14:28Sao Kim
- 15:23Sao Thủy
- 16:18Mặt Trăng
- Ban đêm
- 17:13Sao Thổ
- 18:18Sao Mộc
- 19:23Sao Hỏa
- 20:28Mặt Trời
- 21:33Sao Kim
- 22:38Sao Thủy
- 23:43Mặt Trăng
- 00:47Sao Thổ
- 01:52Sao Mộc
- 02:57Sao Hỏa
- 04:02Mặt Trời
- 05:07Sao Kim
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Mùi · Dần · Tuất
- Xung · hại
- Tý · Sửu
- Hỷ / Tài thần
- Tây Nam / Tây Nam
- Xung sát
- Canh Tý · tuổi Tý · sát Bắc
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tế lễ / Cúng bái
95%Thuận- Cát Thần
- Thanh Long, Trực Nguy, Sao Thất
- Hung Thần
Giờ tốt: Thân, Ngọ, Dậu
Khai trương / Mở cửa hàng
70%Thuận- Cát Thần
- Sao Thất, Thanh Long
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Thân, Ngọ, Dậu
Ký hợp đồng / Giao dịch
70%Thuận- Cát Thần
- Sao Thất, Thanh Long
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Thân, Ngọ, Dậu
Mua xe / Tài sản lớn
70%Thuận- Cát Thần
- Sao Thất, Thanh Long
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Thân, Ngọ, Dậu
Thu nợ / Cất giữ tài sản
70%Thuận- Cát Thần
- Sao Thất, Thanh Long
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Thân, Ngọ, Dậu
An táng / Mai táng
65%Thuận- Cát Thần
- Thanh Long, Sao Thất
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Thân, Ngọ, Dậu
Trị bệnh / Phẫu thuật
65%Thuận- Cát Thần
- Thanh Long, Sao Thất
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Thân, Ngọ, Dậu
Tố tụng / Giải oan
65%Thuận- Cát Thần
- Thanh Long, Sao Thất
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Thân, Ngọ, Dậu
Việc cần tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
50%Nên tránh- Cát Thần
- Thanh Long, Sao Thất
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ)
Xuất hành đi xa
50%Nên tránh- Cát Thần
- Thanh Long, Sao Thất
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
55%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Thất, Thanh Long
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
65%Nên tránh- Cát Thần
- Thanh Long, Sao Thất
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ)
