LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 24/11/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 11 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 11 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
27/10
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Tân Hợi
Ngày
Đinh Mùi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Thành

Thuận hoàn thành, giao dịch và các việc cần kết quả rõ ràng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Bích

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Hỷ

Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Minh Đường

Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung tinh · Sao xấu

Tam Nương

Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Vãng Vong

Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Đinh MãoCanh NgọẤt HợiKỷ MãoNhâm NgọĐinh HợiTân MãoGiáp NgọKỷ HợiQuý MãoBính NgọTân HợiẤt MãoMậu NgọQuý Hợi

Tiết khí
Tiểu tuyết
Thần trực
Minh Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoTân Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoẤt Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình27.5%
Canh Tý
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Chu Tước32.8%
Tân Sửu
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Nhâm Dần
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hoàng đạo · Thiên Đức80%
Quý Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ27.5%
Giáp Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐặt bếp · Nhậm chức

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Ngọc Đường80%
Ất Tị
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao25.3%
Bính Ngọ
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Đinh Mùi
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Tư Mệnh65%
Mậu Thân
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Câu Trận53%
Kỷ Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thanh Long57.5%
Canh Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Minh Đường83%
Tân Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Thiên Bình
Pha Trăng
Bán nguyệt cuối tháng · sáng 17%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày · Via Combusta 15:52–00:00
  • Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.

Mặt Trăng chạm hành tinh

Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:12Sao Thủy
  3. 07:07Mặt Trăng
  4. 08:02Sao Thổ
  5. 08:57Sao Mộc
  6. 09:52Sao Hỏa
  7. 10:47Mặt Trời
  8. 11:43Sao Kim
  9. 12:38Sao Thủy
  10. 13:33Mặt Trăng
  11. 14:28Sao Thổ
  12. 15:23Sao Mộc
  13. 16:18Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 17:13Mặt Trời
  3. 18:18Sao Kim
  4. 19:23Sao Thủy
  5. 20:28Mặt Trăng
  6. 21:33Sao Thổ
  7. 22:38Sao Mộc
  8. 23:43Sao Hỏa
  9. 00:48Mặt Trời
  10. 01:53Sao Kim
  11. 02:58Sao Thủy
  12. 04:02Mặt Trăng
  13. 05:07Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Ngọ · Hợi · Mão
Xung · hại
Sửu · Tý
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Tây Nam
Xung sát
Tân Sửu · tuổi Sửu · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tố tụng / Giải oan

65%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Trực Thành, Sao Bích
Hung Thần
Vãng Vong, Tam Nương

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%Thuận
Cát Thần
Sao Bích, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần
Vãng Vong, Tam Nương

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

An táng / Mai táng

60%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Trực Thành, Sao Bích
Hung Thần
Vãng Vong, Tam Nương

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

Tế lễ / Cúng bái

60%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Trực Thành, Sao Bích
Hung Thần
Vãng Vong, Tam Nương

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Trực Thành, Sao Bích
Hung Thần
Vãng Vong, Tam Nương

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Trực Thành, Sao Bích
Hung Thần
Vãng Vong, Tam Nương

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

Việc cần tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Bích, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Tam Nương

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Trực Thành, Sao Bích
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Tam Nương

Thu nợ / Cất giữ tài sản

10%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Minh Đường, Sao Bích
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Tam Nương

Mua xe / Tài sản lớn

10%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Minh Đường, Sao Bích
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Tam Nương

Ký hợp đồng / Giao dịch

10%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Minh Đường, Sao Bích
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Tam Nương

Nhập trạch (Vào nhà mới)

10%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Sao Bích, Minh Đường
Hung Thần
Tam Nương (Kỵ), Vãng Vong