LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 28/11/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Hợi
- Ngày
- Hợi
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Sinh Khí
70 điểmSinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công.
Kiến
Tốt cho khởi sự có kế hoạch; cần tránh hấp tấp khi nền tảng chưa sẵn sàng.
Sao Mão
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Hung tinh · Sao xấu
Không ghi nhận hung sát nổi bật.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân
Tuổi hợp ngày
Bính DầnĐinh MãoTân MùiMậu DầnKỷ MãoQuý MùiCanh DầnTân MãoẤt MùiNhâm DầnQuý MãoĐinh MùiGiáp DầnẤt MãoKỷ Mùi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 18:24 → 23:59 · Mặt Trăng vào Bọ Cạp · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Đại An
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhai quang · Tu sửa
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵTu sửa · Động thổ
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpXuất hành · Cầu tài
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bọ CạpLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bọ Cạp → Nhân Mã lúc 00:00
- Pha Trăng
- Trăng non · sáng 0%
- Nghịch hành
- Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 10:24Mặt Trăng giao hội Mặt Trời
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:14Mặt Trời
- 07:09Sao Kim
- 08:04Sao Thủy
- 08:59Mặt Trăng
- 09:54Sao Thổ
- 10:49Sao Mộc
- 11:44Sao Hỏa
- 12:39Mặt Trời
- 13:34Sao Kim
- 14:29Sao Thủy
- 15:23Mặt Trăng
- 16:18Sao Thổ
- Ban đêm
- 17:13Sao Mộc
- 18:18Sao Hỏa
- 19:24Mặt Trời
- 20:29Sao Kim
- 21:34Sao Thủy
- 22:39Mặt Trăng
- 23:44Sao Thổ
- 00:49Sao Mộc
- 01:54Sao Hỏa
- 02:59Mặt Trời
- 04:05Sao Kim
- 05:10Sao Thủy
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Dần · Mão · Mùi
- Xung · hại
- Tị · Thân
- Hỷ / Tài thần
- Tây Nam / Chính Đông
- Xung sát
- Ất Tị · tuổi Tị · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Xuất hành đi xa
65%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Trực Kiến
- Hung Thần
- Sao Mão
Giờ tốt: Ngọ, Thìn, Tuất
Ký hợp đồng / Giao dịch
50%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức
- Hung Thần
- Sao Mão
Giờ tốt: Ngọ, Thìn, Tuất
Mua xe / Tài sản lớn
50%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức
- Hung Thần
- Sao Mão
Giờ tốt: Ngọ, Thìn, Tuất
Thu nợ / Cất giữ tài sản
50%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức
- Hung Thần
- Sao Mão
Giờ tốt: Ngọ, Thìn, Tuất
An táng / Mai táng
50%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức
- Hung Thần
- Sao Mão
Giờ tốt: Ngọ, Thìn, Tuất
Tế lễ / Cúng bái
50%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức
- Hung Thần
- Sao Mão
Giờ tốt: Ngọ, Thìn, Tuất
Trị bệnh / Phẫu thuật
50%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức
- Hung Thần
- Sao Mão
Giờ tốt: Ngọ, Thìn, Tuất
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
50%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức
- Hung Thần
- Sao Mão
Giờ tốt: Ngọ, Thìn, Tuất
Việc cần tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
25%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức
- Hung Thần
- Trực Kiến, Sao Mão
Động thổ / Khởi công
25%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức
- Hung Thần
- Trực Kiến (Kỵ), Sao Mão (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
50%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Trực Kiến
- Hung Thần
- Sao Mão (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
65%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Trực Kiến
- Hung Thần
- Sao Mão (Kỵ)
