LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 29/11/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 11 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 11 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN48 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
2/11
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Tân Hợi
Ngày
Nhâm Tý

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

48 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tất

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Phú

Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Bạch Hổ

Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Địa Tặc

Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnNhâm ThânĐinh SửuCanh ThìnGiáp ThânKỷ SửuNhâm ThìnBính ThânTân SửuGiáp ThìnMậu ThânQuý SửuBính ThìnCanh Thân

Tiết khí
Tiểu tuyết
Thần trực
Bạch Hổ · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoTân Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoẤt Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Canh Tý
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Tân Sửu
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Nhâm Dần
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Ngọc Đường75.5%
Quý Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Lao35%
Giáp Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hắc đạo · Nguyên Vũ45.5%
Ất Tị
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Tư Mệnh47.8%
Bính Ngọ
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Đinh Mùi
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Mậu Thân
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Kỷ Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình35%
Canh Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵTu sửa · Động thổ

Hắc đạo · Chu Tước40.3%
Tân Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Nhân Mã
Pha Trăng
Trăng non · sáng 1%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 16:11Mặt Trăng tam hợp Sao Thổ
  2. 22:02Mặt Trăng vuông góc Sao Mộc

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:15Mặt Trăng
  3. 07:10Sao Thổ
  4. 08:05Sao Mộc
  5. 08:59Sao Hỏa
  6. 09:54Mặt Trời
  7. 10:49Sao Kim
  8. 11:44Sao Thủy
  9. 12:39Mặt Trăng
  10. 13:34Sao Thổ
  11. 14:29Sao Mộc
  12. 15:24Sao Hỏa
  13. 16:18Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 17:13Sao Kim
  3. 18:19Sao Thủy
  4. 19:24Mặt Trăng
  5. 20:29Sao Thổ
  6. 21:34Sao Mộc
  7. 22:39Sao Hỏa
  8. 23:44Mặt Trời
  9. 00:50Sao Kim
  10. 01:55Sao Thủy
  11. 03:00Mặt Trăng
  12. 04:05Sao Thổ
  13. 05:10Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Sửu · Thân · Thìn
Xung · hại
Ngọ · Mùi
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Chính Nam
Xung sát
Bính Ngọ · tuổi Ngọ · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

68%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần
Địa Tặc, Bạch Hổ

Giờ tốt: Mão, Sửu, Dậu

Trị bệnh / Phẫu thuật

68%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần
Địa Tặc, Bạch Hổ

Giờ tốt: Mão, Sửu, Dậu

Tố tụng / Giải oan

63%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần
Địa Tặc, Bạch Hổ

Giờ tốt: Mão, Sửu, Dậu

Ký hợp đồng / Giao dịch

55%Thuận
Cát Thần
Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần
Địa Tặc, Bạch Hổ

Giờ tốt: Mão, Sửu, Thân

Mua xe / Tài sản lớn

55%Thuận
Cát Thần
Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần
Địa Tặc, Bạch Hổ

Giờ tốt: Mão, Sửu, Thân

Thu nợ / Cất giữ tài sản

55%Thuận
Cát Thần
Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần
Địa Tặc, Bạch Hổ

Giờ tốt: Mão, Sửu, Dậu

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần
Bạch Hổ (Kỵ), Địa Tặc

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ), Bạch Hổ

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ), Bạch Hổ

Xuất hành đi xa

23%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần
Bạch Hổ (Kỵ), Địa Tặc, Trực Trừ (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

38%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Trừ (Kỵ), Bạch Hổ

Nhậm chức / Nhận việc

48%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần
Địa Tặc, Bạch Hổ