LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 01/12/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 12 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 12 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN100 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
4/11
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Tân Hợi
Ngày
Giáp Dần

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

100 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Bình

Khí ngày trung hòa, hợp duy trì nhịp việc thường nhật.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Sâm

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Đức

Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Thiên Lộc

Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Hoang Vu

Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Thiên Lao

Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Tiểu tuyết
Thần trực
Thiên Lao · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoBính Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoTân Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Giáp Tý
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Minh Đường73.3%
Ất Sửu
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình27.5%
Bính Dần
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Đinh Mão
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Mậu Thìn
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Kỷ Tị
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Trai giới

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Canh Ngọ
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Ngọc Đường75.5%
Tân Mùi
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Lao17.8%
Nhâm Thân
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Quý Dậu
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Tư Mệnh65%
Giáp Tuất
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Ất Hợi
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Ma Kết
Pha Trăng
Trăng non · sáng 9%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:16Sao Thủy
  3. 07:11Mặt Trăng
  4. 08:06Sao Thổ
  5. 09:00Sao Mộc
  6. 09:55Sao Hỏa
  7. 10:50Mặt Trời
  8. 11:45Sao Kim
  9. 12:40Sao Thủy
  10. 13:34Mặt Trăng
  11. 14:29Sao Thổ
  12. 15:24Sao Mộc
  13. 16:19Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 17:14Mặt Trời
  3. 18:19Sao Kim
  4. 19:24Sao Thủy
  5. 20:29Mặt Trăng
  6. 21:35Sao Thổ
  7. 22:40Sao Mộc
  8. 23:45Sao Hỏa
  9. 00:50Mặt Trời
  10. 01:56Sao Kim
  11. 03:01Sao Thủy
  12. 04:06Mặt Trăng
  13. 05:12Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Hợi · Ngọ · Tuất
Xung · hại
Thân · Tị
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Mậu Thân · tuổi Thân · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Khai trương / Mở cửa hàng

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Mẫu Thương, Sao Sâm
Hung Thần

Giờ tốt: Tị, Mùi, Tý

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Mẫu Thương, Sao Sâm
Hung Thần

Giờ tốt: Tị, Mùi, Tý

Mua xe / Tài sản lớn

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Mẫu Thương, Sao Sâm
Hung Thần

Giờ tốt: Tị, Mùi, Tý

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Mẫu Thương, Sao Sâm
Hung Thần

Giờ tốt: Tị, Mùi, Tý

An táng / Mai táng

100%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Thiên Lộc
Hung Thần

Giờ tốt: Tị, Mùi, Sửu

Tế lễ / Cúng bái

100%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Thiên Lộc
Hung Thần

Giờ tốt: Tị, Mùi, Tý

Xuất hành đi xa

100%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Thiên Lộc
Hung Thần

Giờ tốt: Tị, Mùi, Tý

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Thiên Lộc
Hung Thần

Giờ tốt: Tị, Mùi, Tý

Việc cần tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

75%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Thiên Lộc
Hung Thần
Sao Sâm (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ - đã giải)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

80%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Thiên Lộc
Hung Thần
Trực Bình (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

90%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thiên Lộc, Mẫu Thương
Hung Thần
Thiên Lao (Kỵ)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

90%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thiên Lộc, Mẫu Thương
Hung Thần
Thiên Lao (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

95%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thiên Lộc, Mẫu Thương
Hung Thần
Hoang Vu (Kỵ - đã giải)

Động thổ / Khởi công

100%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thiên Lộc, Mẫu Thương
Hung Thần
Hoang Vu (Kỵ - đã giải)