LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 02/12/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 12 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 12 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
5/11
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Tân Hợi
Ngày
Ất Mão

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Định

Hợp ổn định, ký kết và xác lập kế hoạch dài hạn.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tỉnh

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Thiên Lộc

Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Nguyệt Kỵ

Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Đại Hao

Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Nguyên Vũ

Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu

Tuổi hợp ngày

Tân MùiGiáp TuấtẤt HợiQuý MùiBính TuấtĐinh HợiẤt MùiMậu TuấtKỷ HợiĐinh MùiCanh TuấtTân HợiKỷ MùiNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Tiểu tuyết
Thần trực
Nguyên Vũ · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 09:20 → 23:59 · Mặt Trăng vào Ma Kết · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoMậu Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoTân Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh75.5%
Bính Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Câu Trận35%
Đinh Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long70.3%
Mậu Dần
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Minh Đường57.5%
Kỷ Mão
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Canh Thìn
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Tân Tị
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Nhâm Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Quý Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Bạch Hổ45.5%
Giáp Thân
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpXuất hành · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Ngọc Đường47.8%
Ất Dậu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Bính Tuất
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Đinh Hợi
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Ma Kết

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Thuận
Mặt Trăng
Ma Kết → Bảo Bình lúc 19:26
Pha Trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 16%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 02:21Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ
  2. 09:17Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:17Sao Mộc
  3. 07:12Sao Hỏa
  4. 08:06Mặt Trời
  5. 09:01Sao Kim
  6. 09:56Sao Thủy
  7. 10:50Mặt Trăng
  8. 11:45Sao Thổ
  9. 12:40Sao Mộc
  10. 13:35Sao Hỏa
  11. 14:29Mặt Trời
  12. 15:24Sao Kim
  13. 16:19Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 17:14Mặt Trăng
  3. 18:19Sao Thổ
  4. 19:24Sao Mộc
  5. 20:30Sao Hỏa
  6. 21:35Mặt Trời
  7. 22:40Sao Kim
  8. 23:46Sao Thủy
  9. 00:51Mặt Trăng
  10. 01:56Sao Thổ
  11. 03:01Sao Mộc
  12. 04:07Sao Hỏa
  13. 05:12Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tuất · Hợi · Mùi
Xung · hại
Dậu · Thìn
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Kỷ Dậu · tuổi Dậu · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Tỉnh, Thiên Lộc
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

An táng / Mai táng

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Tế lễ / Cúng bái

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%Thuận
Cát Thần
Sao Tỉnh, Trực Định, Thiên Đức
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Nhậm chức / Nhận việc

100%Thuận
Cát Thần
Sao Tỉnh, Trực Định, Thiên Đức
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Việc cần tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

20%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Nguyên Vũ (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

45%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Lộc, Mẫu Thương, Thiên Đức
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Nguyên Vũ

Mua xe / Tài sản lớn

45%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Lộc, Mẫu Thương, Thiên Đức
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Nguyên Vũ

Ký hợp đồng / Giao dịch

45%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Lộc, Mẫu Thương, Thiên Đức
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Nguyên Vũ (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)

Khai trương / Mở cửa hàng

45%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Lộc, Mẫu Thương, Thiên Đức
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Nguyên Vũ, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)

Tố tụng / Giải oan

80%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần
Trực Định (Kỵ), Đại Hao