LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 08/12/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 12 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 12 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN95 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
11/11
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Tý
Ngày
Tân Dậu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

95 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Thu

Hợp thu xếp, thu hồi và kết thúc công việc.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Chẩn

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Lộc

Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Minh Đường

Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung tinh · Sao xấu

Tiểu Hồng Sa

Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnKỷ TịĐinh SửuCanh ThìnTân TịKỷ SửuNhâm ThìnQuý TịTân SửuGiáp ThìnẤt TịQuý SửuBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Đại tuyết
Thần trực
Minh Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 20:29 · Mặt Trăng vào Song Ngư · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Mậu Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCưới hỏi · Chuyển nhà

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Song Ngư
Hắc đạo · Câu Trận35%
Kỷ Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Song Ngư
Hoàng đạo · Thanh Long75.5%
Canh Dần
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Song Ngư
Hoàng đạo · Minh Đường47.8%
Tân Mão
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Song Ngư
Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Nhâm Thìn
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Song Ngư
Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Quý Tị
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Song Ngư
Hoàng đạo · Kim Quỹ75.5%
Giáp Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Song Ngư
Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Ất Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Song Ngư
Hắc đạo · Bạch Hổ40.3%
Bính Thân
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Song Ngư
Hoàng đạo · Ngọc Đường57.5%
Đinh Dậu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵLàm cầu · Đi thuyền

Moon VOC · sang Song Ngư
Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Mậu Tuất
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Song Ngư
Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Kỷ Hợi
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bạch Dương
Pha Trăng
Bán nguyệt đầu tháng · sáng 69%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 15:07Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:21Sao Thủy
  3. 07:15Mặt Trăng
  4. 08:10Sao Thổ
  5. 09:04Sao Mộc
  6. 09:59Sao Hỏa
  7. 10:53Mặt Trời
  8. 11:48Sao Kim
  9. 12:42Sao Thủy
  10. 13:37Mặt Trăng
  11. 14:31Sao Thổ
  12. 15:26Sao Mộc
  13. 16:20Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 17:15Mặt Trời
  3. 18:20Sao Kim
  4. 19:26Sao Thủy
  5. 20:31Mặt Trăng
  6. 21:37Sao Thổ
  7. 22:42Sao Mộc
  8. 23:48Sao Hỏa
  9. 00:54Mặt Trời
  10. 01:59Sao Kim
  11. 03:05Sao Thủy
  12. 04:10Mặt Trăng
  13. 05:16Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thìn · Tị · Sửu
Xung · hại
Mão · Tuất
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Chính Đông
Xung sát
Ất Mão · tuổi Mão · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Trực Thu, Sao Chẩn
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tý, Dần

Động thổ / Khởi công

90%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Sao Chẩn, Thiên Lộc
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tý, Dần

Nhập trạch (Vào nhà mới)

90%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Sao Chẩn, Thiên Lộc
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tý, Dần

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

90%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Lộc, Minh Đường
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tý, Dần

Nhậm chức / Nhận việc

90%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Lộc, Minh Đường
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tý, Dần

Cưới hỏi / Đính hôn

85%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Minh Đường, Thiên Lộc
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tý, Dần

Tố tụng / Giải oan

85%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Sao Chẩn, Thiên Lộc
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Dần, Ngọ, Tý

Tế lễ / Cúng bái

80%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Sao Chẩn, Thiên Lộc
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tý, Dần

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

55%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Sao Chẩn, Thiên Lộc
Hung Thần
Trực Thu (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Sao Chẩn, Thiên Lộc
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Xuất hành đi xa

65%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Sao Chẩn, Thiên Lộc
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

65%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Lộc, Minh Đường, Sao Chẩn
Hung Thần
Trực Thu (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)