LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 09/12/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 12 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 12 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN35 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
12/11
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Tý
Ngày
Nhâm Tuất

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

35 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Khai

Thuận mở lối, khai trương và bắt đầu việc có chuẩn bị.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Giác

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Đức

Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung tinh · Sao xấu

Thổ Phủ

Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Thiên Hình

Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.

Vãng Vong

Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu

Tuổi hợp ngày

Bính DầnĐinh MãoCanh NgọMậu DầnKỷ MãoNhâm NgọCanh DầnTân MãoGiáp NgọNhâm DầnQuý MãoBính NgọGiáp DầnẤt MãoMậu Ngọ

Tiết khí
Đại tuyết
Thần trực
Thiên Hình · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 13:18 → 23:59 · Mặt Trăng vào Bạch Dương · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoẤt Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Lao35%
Canh Tý
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Tân Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Tư Mệnh65%
Nhâm Dần
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Câu Trận45.5%
Quý Mão
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long55.3%
Giáp Thìn
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Minh Đường75.5%
Ất Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpXuất hành · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình35%
Bính Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Đinh Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Mậu Thân
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Thiên Đức70.3%
Kỷ Dậu
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTu sửa · Đặt bếp

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Canh Tuất
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Tân Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bạch Dương

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bạch Dương
Pha Trăng
Bán nguyệt đầu tháng · sáng 78%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 00:49Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy
  2. 04:29Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời
  3. 04:31Mặt Trăng vuông góc Sao Kim
  4. 13:17Mặt Trăng giao hội Sao Thổ

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:21Sao Mộc
  3. 07:16Sao Hỏa
  4. 08:10Mặt Trời
  5. 09:05Sao Kim
  6. 09:59Sao Thủy
  7. 10:54Mặt Trăng
  8. 11:48Sao Thổ
  9. 12:43Sao Mộc
  10. 13:37Sao Hỏa
  11. 14:32Mặt Trời
  12. 15:26Sao Kim
  13. 16:20Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 17:15Mặt Trăng
  3. 18:21Sao Thổ
  4. 19:26Sao Mộc
  5. 20:32Sao Hỏa
  6. 21:37Mặt Trời
  7. 22:43Sao Kim
  8. 23:48Sao Thủy
  9. 00:54Mặt Trăng
  10. 02:00Sao Thổ
  11. 03:05Sao Mộc
  12. 04:11Sao Hỏa
  13. 05:16Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Xuất hành, đi xaThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Mão · Dần · Ngọ
Xung · hại
Thìn · Dậu
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Chính Nam
Xung sát
Bính Thìn · tuổi Thìn · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Cưới hỏi / Đính hôn

50%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Trực Khai, Sao Giác
Hung Thần
Vãng Vong, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tị, Hợi, Dậu

Việc cần tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Giác, Nguyệt Đức, Trực Khai
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Trực Khai, Sao Giác
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Sao Giác
Hung Thần
Vãng Vong, Trực Khai (Kỵ), Thổ Phủ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Nguyệt Đức, Sao Giác
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Mua xe / Tài sản lớn

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Nguyệt Đức, Sao Giác
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Nguyệt Đức, Sao Giác
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm