LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 11/12/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 12 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Bảy
Tháng 12 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
14/11
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Tý
Ngày
Giáp Tý

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Kiến

Tốt cho khởi sự có kế hoạch; cần tránh hấp tấp khi nền tảng chưa sẵn sàng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Đê

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Xá

Trời ban ơn xá, giải trừ tội lỗi và tai ương, tốt cho cầu tự, giải oan.

Nguyệt Không

Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Kim Quỹ

Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Nguyệt Yếm

Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.

Nguyệt Kỵ

Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnNhâm ThânĐinh SửuCanh ThìnGiáp ThânKỷ SửuNhâm ThìnBính ThânTân SửuGiáp ThìnMậu ThânQuý SửuBính ThìnCanh Thân

Tiết khí
Đại tuyết
Thần trực
Kim Quỹ · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoBính Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoTân Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Giáp Tý
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hoàng đạo · Thiên Đức75.5%
Ất Sửu
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Bính Dần
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Đinh Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao35%
Mậu Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Kỷ Tị
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhai quang · Tu sửa

Hoàng đạo · Tư Mệnh47.8%
Canh Ngọ
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Câu Trận45.5%
Tân Mùi
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Nhâm Thân
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Quý Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình35%
Giáp Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpXuất hành · Cầu tài

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Chu Tước40.3%
Ất Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Thuận
Mặt Trăng
Kim Ngưu
Pha Trăng
Trăng gần tròn · sáng 92%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 02:23Mặt Trăng tam hợp Sao Hỏa
  2. 16:58Mặt Trăng tam hợp Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:23Sao Thổ
  3. 07:17Sao Mộc
  4. 08:11Sao Hỏa
  5. 09:06Mặt Trời
  6. 10:00Sao Kim
  7. 10:55Sao Thủy
  8. 11:49Mặt Trăng
  9. 12:43Sao Thổ
  10. 13:38Sao Mộc
  11. 14:32Sao Hỏa
  12. 15:27Mặt Trời
  13. 16:21Sao Kim
  1. Ban đêm
  2. 17:16Sao Thủy
  3. 18:21Mặt Trăng
  4. 19:27Sao Thổ
  5. 20:32Sao Mộc
  6. 21:38Sao Hỏa
  7. 22:44Mặt Trời
  8. 23:49Sao Kim
  9. 00:55Sao Thủy
  10. 02:01Mặt Trăng
  11. 03:06Sao Thổ
  12. 04:12Sao Mộc
  13. 05:17Sao Hỏa

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Kim Ngưu — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Sửu · Thân · Thìn
Xung · hại
Ngọ · Mùi
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Mậu Ngọ · tuổi Ngọ · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Mua xe / Tài sản lớn

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Sửu, Mão, Thân

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

An táng / Mai táng

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Xá, Thiên Ân, Kim Quỹ
Hung Thần
Nguyệt Yếm, Nguyệt Kỵ

Giờ tốt: Sửu, Mão, Thân

Tố tụng / Giải oan

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Xá, Kim Quỹ, Thiên Ân
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Nhậm chức / Nhận việc

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Xá, Kim Quỹ, Thiên Ân
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Trị bệnh / Phẫu thuật

95%Thuận
Cát Thần
Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

70%Thuận
Cát Thần
Thiên Xá, Nguyệt Không, Kim Quỹ
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Trực Kiến, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Việc cần tránh

Xuất hành đi xa

25%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Sao Đê (Kỵ), Nguyệt Yếm

Cưới hỏi / Đính hôn

45%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần
Nguyệt Yếm (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

70%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Xá, Nguyệt Không, Kim Quỹ
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Trực Kiến (Kỵ), Nguyệt Yếm

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

100%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Nguyệt Yếm

Tế lễ / Cúng bái

100%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Xá, Thiên Ân, Kim Quỹ
Hung Thần
Nguyệt Yếm (Kỵ), Nguyệt Kỵ

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Nguyệt Yếm