LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 12/12/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Nhâm Tý
- Ngày
- Ất Sửu
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Vượng Khí
100 điểmVượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.
Sao Phòng
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Hung tinh · Sao xấu
Không ghi nhận hung sát nổi bật.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi
Tuổi hợp ngày
Giáp TýKỷ TịQuý DậuBính TýTân TịẤt DậuMậu TýQuý TịĐinh DậuCanh TýẤt TịKỷ DậuNhâm TýĐinh TịTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 03:58 → 06:59 · Mặt Trăng vào Kim Ngưu · dữ liệu tham chiếu theo ngày
- 07:00 → 10:53 · Mặt Trăng vào Kim Ngưu · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Đại An
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵTu sửa · Động thổ
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tu sửa
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhai quang · Tu sửa
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Kim Ngưu → Song Tử lúc 10:54
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 97%
- Nghịch hành
- Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc trong ngày.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 57% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 03:57Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:23Mặt Trời
- 07:18Sao Kim
- 08:12Sao Thủy
- 09:06Mặt Trăng
- 10:01Sao Thổ
- 10:55Sao Mộc
- 11:49Sao Hỏa
- 12:44Mặt Trời
- 13:38Sao Kim
- 14:33Sao Thủy
- 15:27Mặt Trăng
- 16:21Sao Thổ
- Ban đêm
- 17:16Sao Mộc
- 18:22Sao Hỏa
- 19:27Mặt Trời
- 20:33Sao Kim
- 21:38Sao Thủy
- 22:44Mặt Trăng
- 23:50Sao Thổ
- 00:55Sao Mộc
- 02:01Sao Hỏa
- 03:07Mặt Trời
- 04:12Sao Kim
- 05:18Sao Thủy
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 57% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 57% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 57% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 57% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 57% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 57% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 57% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 57% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 57% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tý · Tị · Dậu
- Xung · hại
- Mùi · Ngọ
- Hỷ / Tài thần
- Tây Bắc / Đông Bắc
- Xung sát
- Kỷ Mùi · tuổi Mùi · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tế lễ / Cúng bái
100%Thuận- Cát Thần
- Trực Trừ, Sao Phòng, Thiên Đức
- Hung Thần
Giờ tốt: Thân, Dần, Tuất
Trị bệnh / Phẫu thuật
100%Thuận- Cát Thần
- Trực Trừ, Sao Phòng, Thiên Đức
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Tố tụng / Giải oan
100%Thuận- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Đức, Trực Trừ
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Động thổ / Khởi công
90%Thuận- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Đức
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Nhập trạch (Vào nhà mới)
90%Thuận- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Đức
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Khai trương / Mở cửa hàng
90%Thuận- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Đức
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Ký hợp đồng / Giao dịch
90%Thuận- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Đức
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Mua xe / Tài sản lớn
90%Thuận- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Đức
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Việc cần tránh
Xuất hành đi xa
70%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Đức
- Hung Thần
- Trực Trừ (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
75%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Đức
- Hung Thần
- Trực Trừ (Kỵ)
