LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 22/12/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 12 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 12 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN55 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
25/11
Quân Đội Nhân DânNgày thành lập QĐND Việt Nam (1944) & Ngày hội Quốc phòng toàn dân.
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Tý
Ngày
Ất Hợi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

55 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Bế

Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Bích

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Sinh Khí

Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Chu Tước

Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Địa Tặc

Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Bính DầnĐinh MãoTân MùiMậu DầnKỷ MãoQuý MùiCanh DầnTân MãoẤt MùiNhâm DầnQuý MãoĐinh MùiGiáp DầnẤt MãoKỷ Mùi

Tiết khí
Đông chí
Thần trực
Chu Tước · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 08:00 → 23:59 · Mặt Trăng vào Bọ Cạp · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoMậu Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ45.5%
Bính Tý
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Đinh Sửu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Mậu Dần
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Kỷ Mão
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Canh Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hắc đạo · Câu Trận17.8%
Tân Tị
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Nhâm Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hoàng đạo · Minh Đường65%
Quý Mùi
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hắc đạo · Thiên Hình45.5%
Giáp Thân
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Ất Dậu
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hoàng đạo · Kim Quỹ70.3%
Bính Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hoàng đạo · Thiên Đức57.5%
Đinh Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bọ Cạp

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Thiên Bình
Pha Trăng
Bán nguyệt cuối tháng · sáng 30%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày · Via Combusta 00:00–00:00
  • Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 06:21Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa
  2. 08:00Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:29Sao Thủy
  3. 07:23Mặt Trăng
  4. 08:17Sao Thổ
  5. 09:12Sao Mộc
  6. 10:06Sao Hỏa
  7. 11:00Mặt Trời
  8. 11:54Sao Kim
  9. 12:49Sao Thủy
  10. 13:43Mặt Trăng
  11. 14:37Sao Thổ
  12. 15:31Sao Mộc
  13. 16:26Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 17:20Mặt Trời
  3. 18:26Sao Kim
  4. 19:32Sao Thủy
  5. 20:37Mặt Trăng
  6. 21:43Sao Thổ
  7. 22:49Sao Mộc
  8. 23:55Sao Hỏa
  9. 01:00Mặt Trời
  10. 02:06Sao Kim
  11. 03:12Sao Thủy
  12. 04:18Mặt Trăng
  13. 05:23Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa, Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa, Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa, Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa, Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Dần · Mão · Mùi
Xung · hại
Tị · Thân
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Kỷ Tị · tuổi Tị · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

70%Thuận
Cát Thần
Sao Bích, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Bế

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

Nhậm chức / Nhận việc

70%Thuận
Cát Thần
Sao Bích, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Bế

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

An táng / Mai táng

65%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Bế

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

Tế lễ / Cúng bái

65%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Bế

Giờ tốt: Ngọ, Thìn, Tuất

Xuất hành đi xa

65%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Bế

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

65%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Bế

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Bích, Mẫu Thương
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ), Trực Bế

Động thổ / Khởi công

20%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Bích, Mẫu Thương
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

40%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sinh Khí, Sao Bích
Hung Thần
Trực Bế, Địa Tặc, Chu Tước

Mua xe / Tài sản lớn

40%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sinh Khí, Sao Bích
Hung Thần
Trực Bế, Địa Tặc, Chu Tước

Ký hợp đồng / Giao dịch

40%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sinh Khí, Sao Bích
Hung Thần
Trực Bế, Địa Tặc, Chu Tước (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

40%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sinh Khí, Sao Bích
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Địa Tặc (Kỵ), Chu Tước