LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 22/12/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Nhâm Tý
- Ngày
- Ất Hợi
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Bình Hòa
55 điểmKhí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
Bế
Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.
Sao Bích
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung tinh · Sao xấu
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân
Tuổi hợp ngày
Bính DầnĐinh MãoTân MùiMậu DầnKỷ MãoQuý MùiCanh DầnTân MãoẤt MùiNhâm DầnQuý MãoĐinh MùiGiáp DầnẤt MãoKỷ Mùi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 08:00 → 23:59 · Mặt Trăng vào Bọ Cạp · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵTu sửa · Động thổ
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Đại An
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpKhông ghi nhận
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bọ CạpLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Thiên Bình
- Pha Trăng
- Bán nguyệt cuối tháng · sáng 30%
- Nghịch hành
- Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày · Via Combusta 00:00–00:00
- Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 06:21Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa
- 08:00Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:29Sao Thủy
- 07:23Mặt Trăng
- 08:17Sao Thổ
- 09:12Sao Mộc
- 10:06Sao Hỏa
- 11:00Mặt Trời
- 11:54Sao Kim
- 12:49Sao Thủy
- 13:43Mặt Trăng
- 14:37Sao Thổ
- 15:31Sao Mộc
- 16:26Sao Hỏa
- Ban đêm
- 17:20Mặt Trời
- 18:26Sao Kim
- 19:32Sao Thủy
- 20:37Mặt Trăng
- 21:43Sao Thổ
- 22:49Sao Mộc
- 23:55Sao Hỏa
- 01:00Mặt Trời
- 02:06Sao Kim
- 03:12Sao Thủy
- 04:18Mặt Trăng
- 05:23Sao Thổ
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa, Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa, Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa, Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa, Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Dần · Mão · Mùi
- Xung · hại
- Tị · Thân
- Hỷ / Tài thần
- Tây Bắc / Đông Bắc
- Xung sát
- Kỷ Tị · tuổi Tị · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
70%Thuận- Cát Thần
- Sao Bích, Sinh Khí, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất
Nhậm chức / Nhận việc
70%Thuận- Cát Thần
- Sao Bích, Sinh Khí, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất
An táng / Mai táng
65%Thuận- Cát Thần
- Sinh Khí, Mẫu Thương, Sao Bích
- Hung Thần
- Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất
Tế lễ / Cúng bái
65%Thuận- Cát Thần
- Sinh Khí, Mẫu Thương, Sao Bích
- Hung Thần
- Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt: Ngọ, Thìn, Tuất
Xuất hành đi xa
65%Thuận- Cát Thần
- Sinh Khí, Mẫu Thương, Sao Bích
- Hung Thần
- Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
65%Thuận- Cát Thần
- Sinh Khí, Mẫu Thương, Sao Bích
- Hung Thần
- Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất
Việc cần tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí, Sao Bích, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Địa Tặc (Kỵ), Trực Bế
Động thổ / Khởi công
20%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí, Sao Bích, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Địa Tặc (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
40%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sinh Khí, Sao Bích
- Hung Thần
- Trực Bế, Địa Tặc, Chu Tước
Mua xe / Tài sản lớn
40%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sinh Khí, Sao Bích
- Hung Thần
- Trực Bế, Địa Tặc, Chu Tước
Ký hợp đồng / Giao dịch
40%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sinh Khí, Sao Bích
- Hung Thần
- Trực Bế, Địa Tặc, Chu Tước (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
40%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sinh Khí, Sao Bích
- Hung Thần
- Trực Bế (Kỵ), Địa Tặc (Kỵ), Chu Tước
