LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 23/12/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 12 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 12 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN70 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
26/11
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Tý
Ngày
Bính Tý

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Sinh Khí

70 điểm
Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công.
TRỰC

Kiến

Tốt cho khởi sự có kế hoạch; cần tránh hấp tấp khi nền tảng chưa sẵn sàng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Khuê

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Kim Quỹ

Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Nguyệt Yếm

Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnNhâm ThânĐinh SửuCanh ThìnGiáp ThânKỷ SửuNhâm ThìnBính ThânTân SửuGiáp ThìnMậu ThânQuý SửuBính ThìnCanh Thân

Tiết khí
Đông chí
Thần trực
Kim Quỹ · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoCanh Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoTân Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoQuý Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoBính Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Mậu Tý
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Kỷ Sửu
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Canh Dần
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Tân Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao35%
Nhâm Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Quý Tị
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Tư Mệnh47.8%
Giáp Ngọ
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Ất Mùi
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Bính Thân
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Minh Đường75.5%
Đinh Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình35%
Mậu Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Chu Tước43.3%
Kỷ Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Thiên Bình → Bọ Cạp lúc 00:00
Pha Trăng
Bán nguyệt cuối tháng · sáng 21%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày · Via Combusta 00:00–00:00
  • Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 01:11Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời
  2. 07:08Mặt Trăng vuông góc Sao Kim
  3. 13:41Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:29Sao Mộc
  3. 07:23Sao Hỏa
  4. 08:18Mặt Trời
  5. 09:12Sao Kim
  6. 10:06Sao Thủy
  7. 11:01Mặt Trăng
  8. 11:55Sao Thổ
  9. 12:49Sao Mộc
  10. 13:43Sao Hỏa
  11. 14:38Mặt Trời
  12. 15:32Sao Kim
  13. 16:26Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 17:21Mặt Trăng
  3. 18:26Sao Thổ
  4. 19:32Sao Mộc
  5. 20:38Sao Hỏa
  6. 21:44Mặt Trời
  7. 22:49Sao Kim
  8. 23:55Sao Thủy
  9. 01:01Mặt Trăng
  10. 02:07Sao Thổ
  11. 03:12Sao Mộc
  12. 04:18Sao Hỏa
  13. 05:24Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Mặt Trăng ở Bọ Cạp — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Sửu · Thân · Thìn
Xung · hại
Ngọ · Mùi
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Tây Nam
Xung sát
Canh Ngọ · tuổi Ngọ · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

85%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Sao Khuê
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Dậu, Sửu, Mão

Nhậm chức / Nhận việc

85%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Sao Khuê
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Dậu, Sửu, Mão

Xuất hành đi xa

70%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Kiến
Hung Thần
Sao Khuê, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Dậu, Mão, Thân

Ký hợp đồng / Giao dịch

60%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần
Sao Khuê, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Mua xe / Tài sản lớn

60%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần
Sao Khuê, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Thu nợ / Cất giữ tài sản

60%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần
Sao Khuê, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Dậu, Sửu, Mão

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần
Sao Khuê, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Dậu, Sửu, Mão

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần
Sao Khuê, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Dậu, Sửu, Thân

Việc cần tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Kiến
Hung Thần
Nguyệt Yếm (Kỵ), Sao Khuê (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

30%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Kiến, Sao Khuê, Nguyệt Yếm

Động thổ / Khởi công

30%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Kiến (Kỵ), Sao Khuê, Nguyệt Yếm

Tế lễ / Cúng bái

45%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần
Nguyệt Yếm (Kỵ), Sao Khuê

An táng / Mai táng

45%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần
Nguyệt Yếm, Sao Khuê

Khai trương / Mở cửa hàng

75%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Kiến
Hung Thần
Sao Khuê (Kỵ), Nguyệt Yếm