LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 24/12/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Nhâm Tý
- Ngày
- Đinh Sửu
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
40 điểmNăng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.
Sao Lâu
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Hung tinh · Sao xấu
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi
Tuổi hợp ngày
Giáp TýKỷ TịQuý DậuBính TýTân TịẤt DậuMậu TýQuý TịĐinh DậuCanh TýẤt TịKỷ DậuNhâm TýĐinh TịTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTạ thần · Tu sửa
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵTu sửa · Động thổ
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bọ Cạp
- Pha Trăng
- Trăng tàn · sáng 13%
- Nghịch hành
- Sao Thổ (đi thuận lại)
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày · Via Combusta 00:00–03:09
- Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 15:56Mặt Trăng lục hợp Sao Hỏa
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:30Sao Kim
- 07:24Sao Thủy
- 08:18Mặt Trăng
- 09:13Sao Thổ
- 10:07Sao Mộc
- 11:01Sao Hỏa
- 11:55Mặt Trời
- 12:50Sao Kim
- 13:44Sao Thủy
- 14:38Mặt Trăng
- 15:33Sao Thổ
- 16:27Sao Mộc
- Ban đêm
- 17:21Sao Hỏa
- 18:27Mặt Trời
- 19:33Sao Kim
- 20:38Sao Thủy
- 21:44Mặt Trăng
- 22:50Sao Thổ
- 23:56Sao Mộc
- 01:01Sao Hỏa
- 02:07Mặt Trời
- 03:13Sao Kim
- 04:19Sao Thủy
- 05:24Mặt Trăng
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Mặt Trăng ở Bọ Cạp — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tý · Tị · Dậu
- Xung · hại
- Mùi · Ngọ
- Hỷ / Tài thần
- Chính Nam / Tây Nam
- Xung sát
- Tân Mùi · tuổi Mùi · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tế lễ / Cúng bái
100%Thuận- Cát Thần
- Trực Trừ, Thiên Đức, Sao Lâu
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Trị bệnh / Phẫu thuật
100%Thuận- Cát Thần
- Trực Trừ, Thiên Đức, Sao Lâu
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Tuất, Thân
Tố tụng / Giải oan
95%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Trực Trừ, Sao Lâu
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Tuất, Thân
Ký hợp đồng / Giao dịch
90%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức, Sao Lâu
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Mua xe / Tài sản lớn
90%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức, Sao Lâu
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Thu nợ / Cất giữ tài sản
90%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức, Sao Lâu
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Tuất, Thân
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
90%Thuận- Cát Thần
- Sao Lâu, Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Tuất, Thân
Nhậm chức / Nhận việc
90%Thuận- Cát Thần
- Sao Lâu, Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Tuất, Thân
Việc cần tránh
Động thổ / Khởi công
50%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Sao Lâu (Kỵ), Tam Nương (Kỵ - đã giải)
Xuất hành đi xa
65%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Lâu, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Trực Trừ (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
65%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Lâu, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Trực Trừ (Kỵ), Tam Nương (Kỵ - đã giải)
Khai trương / Mở cửa hàng
90%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức, Sao Lâu
- Hung Thần
- Tam Nương (Kỵ - đã giải)
