LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 03/01/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 1 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 1 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
7/12
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Tý
Ngày
Đinh Hợi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Bế

Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Trương

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Quý

Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.

Sinh Khí

Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Thiên Ất Quý Nhân

Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Nguyệt Đức Hợp

Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Tam Nương

Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Chu Tước

Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Địa Tặc

Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Bính DầnĐinh MãoTân MùiMậu DầnKỷ MãoQuý MùiCanh DầnTân MãoẤt MùiNhâm DầnQuý MãoĐinh MùiGiáp DầnẤt MãoKỷ Mùi

Tiết khí
Đông chí
Thần trực
Chu Tước · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoTân Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoẤt Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ27.5%
Canh Tý
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Ngọc Đường80%
Tân Sửu
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Lao35%
Nhâm Dần
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Nguyên Vũ50%
Quý Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Tư Mệnh57.5%
Giáp Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵTu sửa · Động thổ

Hắc đạo · Câu Trận32.8%
Ất Tị
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long57.5%
Bính Ngọ
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Minh Đường80%
Đinh Mùi
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTạ thần · Tu sửa

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Hình35%
Mậu Thân
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Chu Tước53%
Kỷ Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵLàm cầu · Đi thuyền

Hoàng đạo · Kim Quỹ55.3%
Canh Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Thiên Đức75.5%
Tân Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Song Ngư
Pha Trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 32%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 19:57Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy
  2. 23:22Mặt Trăng đối đỉnh Sao Mộc

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:34Mặt Trăng
  3. 07:28Sao Thổ
  4. 08:22Sao Mộc
  5. 09:17Sao Hỏa
  6. 10:11Mặt Trời
  7. 11:06Sao Kim
  8. 12:00Sao Thủy
  9. 12:55Mặt Trăng
  10. 13:49Sao Thổ
  11. 14:44Sao Mộc
  12. 15:38Sao Hỏa
  13. 16:33Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 17:27Sao Kim
  3. 18:33Sao Thủy
  4. 19:38Mặt Trăng
  5. 20:44Sao Thổ
  6. 21:49Sao Mộc
  7. 22:55Sao Hỏa
  8. 00:00Mặt Trời
  9. 01:06Sao Kim
  10. 02:12Sao Thủy
  11. 03:17Mặt Trăng
  12. 04:23Sao Thổ
  13. 05:28Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Dần · Mão · Mùi
Xung · hại
Tị · Thân
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Tây Nam
Xung sát
Tân Tị · tuổi Tị · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Quý, Sinh Khí, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần
Tam Nương, Địa Tặc, Trực Bế

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Nhậm chức / Nhận việc

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Quý, Sinh Khí, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần
Tam Nương, Địa Tặc, Trực Bế

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

An táng / Mai táng

95%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Sinh Khí, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần
Tam Nương, Địa Tặc, Trực Bế

Giờ tốt: Mùi, Sửu, Hợi

Tế lễ / Cúng bái

95%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Sinh Khí, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần
Tam Nương, Địa Tặc, Trực Bế

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Ký hợp đồng / Giao dịch

85%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Trương, Thiên Quý
Hung Thần
Trực Bế, Tam Nương, Địa Tặc

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Mua xe / Tài sản lớn

85%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Trương, Thiên Quý
Hung Thần
Trực Bế, Tam Nương, Địa Tặc

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Thu nợ / Cất giữ tài sản

85%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Trương, Thiên Quý
Hung Thần
Trực Bế, Tam Nương, Địa Tặc

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Xuất hành đi xa

85%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương
Hung Thần
Tam Nương, Địa Tặc, Trực Bế

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Việc cần tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương
Hung Thần
Tam Nương (Kỵ), Trực Bế (Kỵ), Địa Tặc

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Ất Quý Nhân, Sao Trương
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ), Tam Nương (Kỵ), Trực Bế

Động thổ / Khởi công

25%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Ất Quý Nhân, Sao Trương
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ), Tam Nương (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

70%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương
Hung Thần
Tam Nương, Chu Tước (Kỵ), Địa Tặc

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Tam Nương, Địa Tặc

Khai trương / Mở cửa hàng

85%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Trương, Thiên Quý
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Tam Nương (Kỵ), Địa Tặc (Kỵ)