LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 04/01/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 1 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Ba
Tháng 1 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN90 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
8/12
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Tý
Ngày
Mậu Tý

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

90 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Kiến

Tốt cho khởi sự có kế hoạch; cần tránh hấp tấp khi nền tảng chưa sẵn sàng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Dực

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Kim Quỹ

Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Nguyệt Yếm

Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnNhâm ThânĐinh SửuCanh ThìnGiáp ThânKỷ SửuNhâm ThìnBính ThânTân SửuGiáp ThìnMậu ThânQuý SửuBính ThìnCanh Thân

Tiết khí
Đông chí
Thần trực
Kim Quỹ · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 23:28 → 04:33 · Mặt Trăng vào Song Ngư · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoBính Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoCanh Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoTân Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Nhâm Tý
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Song Ngư
Hoàng đạo · Thiên Đức68%
Quý Sửu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTu sửa · An táng

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Song Ngư
Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Giáp Dần
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Song Ngư
Hoàng đạo · Ngọc Đường57.5%
Ất Mão
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao50%
Bính Thìn
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Nguyên Vũ27.5%
Đinh Tị
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Tư Mệnh62.8%
Mậu Ngọ
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Câu Trận38%
Kỷ Mùi
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long80%
Canh Thân
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Minh Đường57.5%
Tân Dậu
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình50%
Nhâm Tuất
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTế lễ · Trai giới

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hắc đạo · Chu Tước25.3%
Quý Hợi
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpLợp nhà · Chuyển nhà

KỵKhai quang · Tu sửa

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Song Ngư → Bạch Dương lúc 04:35
Pha Trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 42%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 04:58Mặt Trăng lục hợp Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:34Sao Hỏa
  3. 07:28Mặt Trời
  4. 08:23Sao Kim
  5. 09:17Sao Thủy
  6. 10:12Mặt Trăng
  7. 11:06Sao Thổ
  8. 12:01Sao Mộc
  9. 12:55Sao Hỏa
  10. 13:50Mặt Trời
  11. 14:44Sao Kim
  12. 15:39Sao Thủy
  13. 16:33Mặt Trăng
  1. Ban đêm
  2. 17:28Sao Thổ
  3. 18:33Sao Mộc
  4. 19:39Sao Hỏa
  5. 20:44Mặt Trời
  6. 21:50Sao Kim
  7. 22:55Sao Thủy
  8. 00:01Mặt Trăng
  9. 01:06Sao Thổ
  10. 02:12Sao Mộc
  11. 03:17Sao Hỏa
  12. 04:23Mặt Trời
  13. 05:29Sao Kim

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Sửu · Thân · Thìn
Xung · hại
Ngọ · Mùi
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Bắc
Xung sát
Nhâm Ngọ · tuổi Ngọ · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Khai trương / Mở cửa hàng

100%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Kiến
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Thân, Tý, Sửu

Xuất hành đi xa

100%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Kiến
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Thân, Tý, Sửu

Ký hợp đồng / Giao dịch

90%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Sao Dực
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Thân, Tý, Sửu

Mua xe / Tài sản lớn

90%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Sao Dực
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Thân, Tý, Sửu

Thu nợ / Cất giữ tài sản

90%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Sao Dực
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Thân, Tý, Sửu

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Thân, Tý, Sửu

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

70%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Thân, Tý, Sửu

Tố tụng / Giải oan

70%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Thân, Tý, Sửu

Việc cần tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

10%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Kiến
Hung Thần
Nguyệt Yếm (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

25%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Kiến, Sao Dực, Nguyệt Yếm

Động thổ / Khởi công

25%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Kiến (Kỵ), Sao Dực (Kỵ), Nguyệt Yếm

Tế lễ / Cúng bái

60%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần
Nguyệt Yếm (Kỵ)