LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 05/01/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 1 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 1 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN100 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
9/12
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Tý
Ngày
Kỷ Sửu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

100 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Chẩn

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung tinh · Sao xấu

Không ghi nhận hung sát nổi bật.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Giáp TýKỷ TịQuý DậuBính TýTân TịẤt DậuMậu TýQuý TịĐinh DậuCanh TýẤt TịKỷ DậuNhâm TýĐinh TịTân Dậu

Tiết khí
Đông chí
Thần trực
Thiên Đức · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoBính Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoTân Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình35.8%
Giáp Tý
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵTu sửa · Động thổ

Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Ất Sửu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Bính Dần
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpLợp nóc · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thiên Đức80%
Đinh Mão
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ27.5%
Mậu Thìn
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Ngọc Đường80%
Kỷ Tị
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Thiên Lao35%
Canh Ngọ
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hắc đạo · Nguyên Vũ32.8%
Tân Mùi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Tư Mệnh60.5%
Nhâm Thân
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpNhập trạch · Tu sửa

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Câu Trận50%
Quý Dậu
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thanh Long57.5%
Giáp Tuất
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Minh Đường80%
Ất Hợi
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Thuận
Mặt Trăng
Bạch Dương
Pha Trăng
Bán nguyệt đầu tháng · sáng 51%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 08:40Mặt Trăng vuông góc Mặt Trời
  2. 21:02Mặt Trăng lục hợp Sao Kim
  3. 22:06Mặt Trăng giao hội Sao Thổ

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:34Sao Thủy
  3. 07:29Mặt Trăng
  4. 08:23Sao Thổ
  5. 09:18Sao Mộc
  6. 10:12Sao Hỏa
  7. 11:07Mặt Trời
  8. 12:01Sao Kim
  9. 12:56Sao Thủy
  10. 13:50Mặt Trăng
  11. 14:45Sao Thổ
  12. 15:39Sao Mộc
  13. 16:34Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 17:28Mặt Trời
  3. 18:34Sao Kim
  4. 19:39Sao Thủy
  5. 20:45Mặt Trăng
  6. 21:50Sao Thổ
  7. 22:56Sao Mộc
  8. 00:01Sao Hỏa
  9. 01:07Mặt Trời
  10. 02:12Sao Kim
  11. 03:18Sao Thủy
  12. 04:23Mặt Trăng
  13. 05:29Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tý · Tị · Dậu
Xung · hại
Mùi · Ngọ
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Chính Bắc
Xung sát
Quý Mùi · tuổi Mùi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

100%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Tố tụng / Giải oan

95%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Trực Trừ, Sao Chẩn
Hung Thần

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

Khai trương / Mở cửa hàng

85%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Ký hợp đồng / Giao dịch

85%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Mua xe / Tài sản lớn

85%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Thu nợ / Cất giữ tài sản

85%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

85%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Việc cần tránh

Xuất hành đi xa

65%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Trực Trừ (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

70%Nên tránh
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần
Trực Trừ (Kỵ)