LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 11/01/2028
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Quý Sửu
- Ngày
- Ất Mùi
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
43 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Phá
Nên sửa chữa, tháo gỡ việc cũ; không thuận mở đầu đại sự.
Sao Vĩ
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung tinh · Sao xấu
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu
Tuổi hợp ngày
Đinh MãoCanh NgọẤt HợiKỷ MãoNhâm NgọĐinh HợiTân MãoGiáp NgọKỷ HợiQuý MãoBính NgọTân HợiẤt MãoMậu NgọQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 20:08 → 00:13 · Mặt Trăng vào Song Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Cầu tài
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Song Tử- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpKhông ghi nhận
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpNhập trạch · Tế lễ
KỵKhai quang · Tu sửa
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Song Tử- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Song TửLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Song Tử → Cự Giải lúc 00:14
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 99%
- Nghịch hành
- Không có
- Thực · Via Combusta
- Nguyệt thực một phần sau 1 ngày
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Nguyệt thực một phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
Mặt Trăng chạm hành tinh
Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:35Sao Hỏa
- 07:30Mặt Trời
- 08:25Sao Kim
- 09:20Sao Thủy
- 10:14Mặt Trăng
- 11:09Sao Thổ
- 12:04Sao Mộc
- 12:58Sao Hỏa
- 13:53Mặt Trời
- 14:48Sao Kim
- 15:43Sao Thủy
- 16:37Mặt Trăng
- Ban đêm
- 17:32Sao Thổ
- 18:37Sao Mộc
- 19:43Sao Hỏa
- 20:48Mặt Trời
- 21:53Sao Kim
- 22:59Sao Thủy
- 00:04Mặt Trăng
- 01:09Sao Thổ
- 02:14Sao Mộc
- 03:20Sao Hỏa
- 04:25Mặt Trời
- 05:30Sao Kim
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Nguyệt thực một phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Nguyệt thực một phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Nguyệt thực một phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Nguyệt thực một phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Nguyệt thực một phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Nguyệt thực một phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Cự Giải — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Nguyệt thực một phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Nguyệt thực một phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Nguyệt thực một phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Ngọ · Hợi · Mão
- Xung · hại
- Sửu · Tý
- Hỷ / Tài thần
- Tây Bắc / Đông Bắc
- Xung sát
- Kỷ Sửu · tuổi Sửu · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Mẫu Thương, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Nguyên Vũ (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá (Kỵ)
Nhậm chức / Nhận việc
3%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Mẫu Thương, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
3%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Mẫu Thương, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá
Cưới hỏi / Đính hôn
3%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Mẫu Thương, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá (Kỵ)
