LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 12/01/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 1 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 1 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN70 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
16/12
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Sửu
Ngày
Bính Thân

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Sinh Khí

70 điểm
Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công.
TRỰC

Nguy

Hợp việc cần sự cẩn trọng; nên chọn giờ tốt trước khi quyết định.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Cơ

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Tư Mệnh

Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung tinh · Sao xấu

Không ghi nhận hung sát nổi bật.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi

Tuổi hợp ngày

Giáp TýMậu ThìnKỷ TịBính TýCanh ThìnTân TịMậu TýNhâm ThìnQuý TịCanh TýGiáp ThìnẤt TịNhâm TýBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Tiểu hàn
Thần trực
Tư Mệnh · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoCanh Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoTân Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoQuý Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoBính Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long80%
Mậu Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Minh Đường57.5%
Kỷ Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình32.8%
Canh Dần
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Chu Tước27.5%
Tân Mão
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Nhâm Thìn
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Trai giới

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Quý Tị
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Giáp Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Ngọc Đường55.3%
Ất Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Bính Thân
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Nguyên Vũ30.5%
Đinh Dậu
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Mậu Tuất
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Câu Trận38%
Kỷ Hợi
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Cự Giải
Pha Trăng
Trăng tròn · sáng 100%
Nghịch hành
Sao Mộc (bắt đầu nghịch)
Thực · Via Combusta
Nguyệt thực một phần hôm nay
  • Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc trong ngày.
  • Nguyệt thực một phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 10:52Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ
  2. 11:03Mặt Trăng đối đỉnh Mặt Trời
  3. 20:44Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:35Sao Thủy
  3. 07:30Mặt Trăng
  4. 08:25Sao Thổ
  5. 09:20Sao Mộc
  6. 10:15Sao Hỏa
  7. 11:09Mặt Trời
  8. 12:04Sao Kim
  9. 12:59Sao Thủy
  10. 13:54Mặt Trăng
  11. 14:49Sao Thổ
  12. 15:43Sao Mộc
  13. 16:38Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 17:33Mặt Trời
  3. 18:38Sao Kim
  4. 19:43Sao Thủy
  5. 20:49Mặt Trăng
  6. 21:54Sao Thổ
  7. 22:59Sao Mộc
  8. 00:04Sao Hỏa
  9. 01:09Mặt Trời
  10. 02:15Sao Kim
  11. 03:20Sao Thủy
  12. 04:25Mặt Trăng
  13. 05:30Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
    • Nguyệt thực một phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
    • Nguyệt thực một phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Nguyệt thực một phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Nguyệt thực một phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Nguyệt thực một phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
    • Nguyệt thực một phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng ở Cự Giải — cung ổn định / hợp nhà cửa.
    • Nguyệt thực một phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Nguyệt thực một phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Nguyệt thực một phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tị · Tý · Thìn
Xung · hại
Dần · Hợi
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Tây Nam
Xung sát
Canh Dần · tuổi Dần · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

95%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Trực Nguy, Sao Cơ
Hung Thần

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Khai trương / Mở cửa hàng

65%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Ký hợp đồng / Giao dịch

65%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Mua xe / Tài sản lớn

65%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Thu nợ / Cất giữ tài sản

65%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Tố tụng / Giải oan

60%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Thìn, Tý, Tuất

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

15%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh
Hung Thần
Trực Nguy, Sao Cơ

Động thổ / Khởi công

15%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ), Sao Cơ (Kỵ)

An táng / Mai táng

25%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh
Hung Thần
Sao Cơ (Kỵ), Trực Nguy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

45%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ)

Xuất hành đi xa

45%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

65%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ)