LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 18/01/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 1 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Ba
Tháng 1 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
22/12
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Sửu
Ngày
Nhâm Dần

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Thất

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Kim Quỹ

Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung tinh · Sao xấu

Hoang Vu

Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Tam Nương

Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Tiểu hàn
Thần trực
Kim Quỹ · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoTân Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoẤt Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long80%
Canh Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hoàng đạo · Minh Đường55.3%
Tân Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Nhâm Dần
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpNhậm chức · Gặp quý nhân

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Chu Tước30.5%
Quý Mão
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Giáp Thìn
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hoàng đạo · Thiên Đức68%
Ất Tị
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Bính Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Ngọc Đường57.5%
Đinh Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTạ thần · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao32.8%
Mậu Thân
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhai quang · Tu sửa

Hắc đạo · Nguyên Vũ27.5%
Kỷ Dậu
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Canh Tuất
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Câu Trận35%
Tân Hợi
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhậm chức · Gặp quý nhân

KỵTế lễ · Cầu phúc

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Thiên Bình
Pha Trăng
Trăng sau rằm · sáng 57%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày · Via Combusta 03:20–00:00
  • Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 05:17Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy
  2. 14:48Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:36Sao Hỏa
  3. 07:31Mặt Trời
  4. 08:26Sao Kim
  5. 09:21Sao Thủy
  6. 10:16Mặt Trăng
  7. 11:11Sao Thổ
  8. 12:06Sao Mộc
  9. 13:01Sao Hỏa
  10. 13:57Mặt Trời
  11. 14:52Sao Kim
  12. 15:47Sao Thủy
  13. 16:42Mặt Trăng
  1. Ban đêm
  2. 17:37Sao Thổ
  3. 18:42Sao Mộc
  4. 19:47Sao Hỏa
  5. 20:52Mặt Trời
  6. 21:57Sao Kim
  7. 23:01Sao Thủy
  8. 00:06Mặt Trăng
  9. 01:11Sao Thổ
  10. 02:16Sao Mộc
  11. 03:21Sao Hỏa
  12. 04:26Mặt Trời
  13. 05:31Sao Kim

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Hợi · Ngọ · Tuất
Xung · hại
Thân · Tị
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Chính Nam
Xung sát
Bính Thân · tuổi Thân · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

60%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Kim Quỹ, Sao Thất
Hung Thần
Tam Nương, Hoang Vu

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Kim Quỹ, Sao Thất
Hung Thần
Tam Nương, Hoang Vu

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Tố tụng / Giải oan

55%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Trực Trừ, Sao Thất
Hung Thần
Tam Nương, Hoang Vu

Giờ tốt: Tý, Tuất, Thìn

Ký hợp đồng / Giao dịch

50%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Sao Thất
Hung Thần
Tam Nương, Hoang Vu

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Mua xe / Tài sản lớn

50%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Sao Thất
Hung Thần
Tam Nương, Hoang Vu

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Thu nợ / Cất giữ tài sản

50%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Sao Thất
Hung Thần
Tam Nương, Hoang Vu

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Việc cần tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Sao Thất
Hung Thần
Tam Nương (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Thất, Kim Quỹ
Hung Thần
Tam Nương (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Thất, Kim Quỹ
Hung Thần
Tam Nương (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ)

Xuất hành đi xa

25%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Sao Thất
Hung Thần
Tam Nương, Hoang Vu, Trực Trừ (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

40%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Sao Thất
Hung Thần
Tam Nương, Hoang Vu

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

40%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Sao Thất
Hung Thần
Tam Nương, Hoang Vu