LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 19/01/2028
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Quý Sửu
- Ngày
- Quý Mão
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
40 điểmNăng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
Mãn
Thuận cho hoàn tất và gặp gỡ; cân nhắc kỹ các việc cần sự bền vững.
Sao Bích
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Hung tinh · Sao xấu
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu
Tuổi hợp ngày
Tân MùiGiáp TuấtẤt HợiQuý MùiBính TuấtĐinh HợiẤt MùiMậu TuấtKỷ HợiĐinh MùiCanh TuấtTân HợiKỷ MùiNhâm TuấtQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 02:28 → 05:33 · Mặt Trăng vào Thiên Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTu sửa · An táng
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
Moon VOC · sang Thiên Bình- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
Moon VOC · sang Thiên Bình- Đại An
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTu sửa · Đặt bếp
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Thiên Bình- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Đại An
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpLợp nhà · Chuyển nhà
KỵKhai quang · Tu sửa
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Thiên Bình → Bọ Cạp lúc 05:34
- Pha Trăng
- Bán nguyệt cuối tháng · sáng 46%
- Nghịch hành
- Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày · Via Combusta 00:00–00:00
- Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim trong ngày.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 02:26Mặt Trăng vuông góc Mặt Trời
- 18:57Mặt Trăng tam hợp Sao Kim
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:36Sao Thủy
- 07:31Mặt Trăng
- 08:26Sao Thổ
- 09:21Sao Mộc
- 10:16Sao Hỏa
- 11:11Mặt Trời
- 12:07Sao Kim
- 13:02Sao Thủy
- 13:57Mặt Trăng
- 14:52Sao Thổ
- 15:47Sao Mộc
- 16:42Sao Hỏa
- Ban đêm
- 17:38Mặt Trời
- 18:42Sao Kim
- 19:47Sao Thủy
- 20:52Mặt Trăng
- 21:57Sao Thổ
- 23:02Sao Mộc
- 00:07Sao Hỏa
- 01:11Mặt Trời
- 02:16Sao Kim
- 03:21Sao Thủy
- 04:26Mặt Trăng
- 05:31Sao Thổ
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Mặt Trăng ở Bọ Cạp — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tuất · Hợi · Mùi
- Xung · hại
- Dậu · Thìn
- Hỷ / Tài thần
- Đông Nam / Chính Nam
- Xung sát
- Đinh Dậu · tuổi Dậu · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Mua xe / Tài sản lớn
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
- Hung Thần
- Thổ Ôn
Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu
Thu nợ / Cất giữ tài sản
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
- Hung Thần
- Thổ Ôn
Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu
Tế lễ / Cúng bái
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Sao Bích
- Hung Thần
- Thổ Ôn
Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu
Trị bệnh / Phẫu thuật
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Sao Bích
- Hung Thần
- Thổ Ôn
Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Quý, Sao Bích, Thiên Ất Quý Nhân
- Hung Thần
- Thổ Ôn
Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu
Nhậm chức / Nhận việc
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Quý, Sao Bích, Thiên Ất Quý Nhân
- Hung Thần
- Thổ Ôn
Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu
Việc cần tránh
An táng / Mai táng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Sao Bích
- Hung Thần
- Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
20%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Bích, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
- Hung Thần
- Thổ Ôn (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
20%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Bích, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
- Hung Thần
- Thổ Ôn (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải), Thổ Cấm (Kỵ - đã giải)
Tố tụng / Giải oan
70%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Sao Bích
- Hung Thần
- Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
100%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Sao Bích
- Hung Thần
- Thổ Ôn, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Xuất hành đi xa
100%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Trực Mãn
- Hung Thần
- Thổ Ôn, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
