LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 26/01/2028
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Quý Sửu
- Ngày
- Tuất
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Vượng Khí
100 điểmVượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
Thu
Hợp thu xếp, thu hồi và kết thúc công việc.
Sao Sâm
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung tinh · Sao xấu
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu
Tuổi hợp ngày
Bính DầnĐinh MãoCanh NgọMậu DầnKỷ MãoNhâm NgọCanh DầnTân MãoGiáp NgọNhâm DầnQuý MãoBính NgọGiáp DầnẤt MãoMậu Ngọ
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 04:09 → 06:59 · Mặt Trăng vào Bảo Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
- 07:00 → 09:44 · Mặt Trăng vào Bảo Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Bảo Bình- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpNhập trạch · Tu sửa
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Bảo Bình- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Bảo Bình- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Trai giới
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bảo Bình- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTu sửa · An táng
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Xuất hành
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpKhông ghi nhận
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpĐặt bếp · Tạ thần
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCưới hỏi · Tu sửa
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Ma Kết → Bảo Bình lúc 09:43
- Pha Trăng
- Trăng tàn · sáng 0%
- Nghịch hành
- Sao Thủy, Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Nhật thực hình khuyên hôm nay
- Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc trong ngày.
- Nhật thực hình khuyên ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 04:08Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc
- 22:12Mặt Trăng giao hội Mặt Trời
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:35Sao Thủy
- 07:30Mặt Trăng
- 08:26Sao Thổ
- 09:22Sao Mộc
- 10:17Sao Hỏa
- 11:13Mặt Trời
- 12:09Sao Kim
- 13:04Sao Thủy
- 14:00Mặt Trăng
- 14:55Sao Thổ
- 15:51Sao Mộc
- 16:47Sao Hỏa
- Ban đêm
- 17:42Mặt Trời
- 18:47Sao Kim
- 19:51Sao Thủy
- 20:55Mặt Trăng
- 22:00Sao Thổ
- 23:04Sao Mộc
- 00:08Sao Hỏa
- 01:13Mặt Trời
- 02:17Sao Kim
- 03:22Sao Thủy
- 04:26Mặt Trăng
- 05:30Sao Thổ
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
- Nhật thực hình khuyên ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
- Nhật thực hình khuyên ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Nhật thực hình khuyên ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Nhật thực hình khuyên ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Nhật thực hình khuyên ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
- Nhật thực hình khuyên ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Nhật thực hình khuyên ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Nhật thực hình khuyên ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Nhật thực hình khuyên ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Mão · Dần · Ngọ
- Xung · hại
- Thìn · Dậu
- Hỷ / Tài thần
- Tây Bắc / Chính Đông
- Xung sát
- Giáp Thìn · tuổi Thìn · sát Bắc
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
100%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Thu, Sao Sâm
- Hung Thần
- Địa Tặc
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Tế lễ / Cúng bái
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
- Hung Thần
- Địa Tặc
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Xuất hành đi xa
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
- Hung Thần
- Địa Tặc
Giờ tốt: Thân, Dần, Thìn
Trị bệnh / Phẫu thuật
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
- Hung Thần
- Địa Tặc
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
- Hung Thần
- Địa Tặc
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Tố tụng / Giải oan
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
- Hung Thần
- Địa Tặc
Giờ tốt: Thân, Dần, Thìn
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
- Hung Thần
- Địa Tặc
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Nhậm chức / Nhận việc
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
- Hung Thần
- Địa Tặc
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Việc cần tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
35%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
- Hung Thần
- Địa Tặc (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
35%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
- Hung Thần
- Địa Tặc (Kỵ)
An táng / Mai táng
80%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
- Hung Thần
- Trực Thu (Kỵ), Địa Tặc
Cưới hỏi / Đính hôn
80%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Thiên Đức, Thanh Long
- Hung Thần
- Sao Sâm (Kỵ), Địa Tặc
Khai trương / Mở cửa hàng
90%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sao Sâm, Thiên Đức
- Hung Thần
- Trực Thu (Kỵ), Địa Tặc (Kỵ)
