LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 27/01/2028
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Quý Sửu
- Ngày
- Hợi
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Vượng Khí
95 điểmVượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
Khai
Thuận mở lối, khai trương và bắt đầu việc có chuẩn bị.
Sao Tỉnh
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.
Hung tinh · Sao xấu
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân
Tuổi hợp ngày
Bính DầnĐinh MãoTân MùiMậu DầnKỷ MãoQuý MùiCanh DầnTân MãoẤt MùiNhâm DầnQuý MãoĐinh MùiGiáp DầnẤt MãoKỷ Mùi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Đại An
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhai quang · Tu sửa
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵTu sửa · Động thổ
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpXuất hành · Cầu tài
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bảo Bình
- Pha Trăng
- Trăng non · sáng 0%
- Nghịch hành
- Sao Thủy, Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước
- Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 23:35Mặt Trăng giao hội Sao Thủy
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:35Sao Mộc
- 07:30Sao Hỏa
- 08:26Mặt Trời
- 09:22Sao Kim
- 10:17Sao Thủy
- 11:13Mặt Trăng
- 12:09Sao Thổ
- 13:04Sao Mộc
- 14:00Sao Hỏa
- 14:56Mặt Trời
- 15:52Sao Kim
- 16:47Sao Thủy
- Ban đêm
- 17:43Mặt Trăng
- 18:47Sao Thổ
- 19:51Sao Mộc
- 20:56Sao Hỏa
- 22:00Mặt Trời
- 23:04Sao Kim
- 00:09Sao Thủy
- 01:13Mặt Trăng
- 02:17Sao Thổ
- 03:21Sao Mộc
- 04:26Sao Hỏa
- 05:30Mặt Trời
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Dần · Mão · Mùi
- Xung · hại
- Tị · Thân
- Hỷ / Tài thần
- Tây Nam / Chính Đông
- Xung sát
- Ất Tị · tuổi Tị · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
100%Thuận- Cát Thần
- Sao Tỉnh, Thiên Mã, Minh Đường
- Hung Thần
- Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
Nhậm chức / Nhận việc
100%Thuận- Cát Thần
- Sao Tỉnh, Thiên Mã, Minh Đường
- Hung Thần
- Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
Tố tụng / Giải oan
90%Thuận- Cát Thần
- Minh Đường, Dịch Mã, Trực Khai
- Hung Thần
- Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt: Mùi, Sửu, Hợi
Trị bệnh / Phẫu thuật
85%Thuận- Cát Thần
- Minh Đường, Dịch Mã, Trực Khai
- Hung Thần
- Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
85%Thuận- Cát Thần
- Minh Đường, Dịch Mã, Trực Khai
- Hung Thần
- Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
Việc cần tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Minh Đường, Dịch Mã, Trực Khai
- Hung Thần
- Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Minh Đường, Dịch Mã, Trực Khai
- Hung Thần
- Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
15%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Khai, Thiên Mã, Minh Đường
- Hung Thần
- Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Mua xe / Tài sản lớn
15%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Khai, Thiên Mã, Minh Đường
- Hung Thần
- Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Ký hợp đồng / Giao dịch
15%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Khai, Thiên Mã, Minh Đường
- Hung Thần
- Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Cưới hỏi / Đính hôn
20%Nên tránh- Cát Thần
- Ích Hậu, Trực Khai, Minh Đường
- Hung Thần
- Nguyệt Yếm (Kỵ), Thiên Tặc, Thổ Phủ
