LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 30/01/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 1 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰChủ Nhật
Tháng 1 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
5/1
Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống ĐaKỷ niệm chiến thắng lừng lẫy của vua Quang Trung - Nguyễn Huệ đại phá quân Thanh (1789).
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Sửu
Ngày
Giáp Dần

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tinh

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Lộc

Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Nguyệt Không

Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Kim Quỹ

Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung tinh · Sao xấu

Hoang Vu

Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Nguyệt Kỵ

Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Đại hàn
Thần trực
Kim Quỹ · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoBính Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoTân Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long80%
Giáp Tý
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Minh Đường58.3%
Ất Sửu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Bính Dần
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Chu Tước35%
Đinh Mão
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Mậu Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Thiên Đức57.5%
Kỷ Tị
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Trai giới

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Canh Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Ngọc Đường60.5%
Tân Mùi
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Lao32.8%
Nhâm Thân
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Nguyên Vũ35%
Quý Dậu
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Giáp Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Câu Trận27.5%
Ất Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Song Ngư
Pha Trăng
Trăng non · sáng 11%
Nghịch hành
Sao Thủy, Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 16:14Mặt Trăng giao hội Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:34Mặt Trời
  3. 07:30Sao Kim
  4. 08:26Sao Thủy
  5. 09:22Mặt Trăng
  6. 10:17Sao Thổ
  7. 11:13Sao Mộc
  8. 12:09Sao Hỏa
  9. 13:05Mặt Trời
  10. 14:01Sao Kim
  11. 14:57Sao Thủy
  12. 15:53Mặt Trăng
  13. 16:49Sao Thổ
  1. Ban đêm
  2. 17:45Sao Mộc
  3. 18:49Sao Hỏa
  4. 19:53Mặt Trời
  5. 20:57Sao Kim
  6. 22:01Sao Thủy
  7. 23:05Mặt Trăng
  8. 00:09Sao Thổ
  9. 01:13Sao Mộc
  10. 02:17Sao Hỏa
  11. 03:21Mặt Trời
  12. 04:25Sao Kim
  13. 05:29Sao Thủy

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Hợi · Ngọ · Tuất
Xung · hại
Thân · Tị
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Mậu Thân · tuổi Thân · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

80%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Kim Quỹ, Thiên Lộc
Hung Thần
Hoang Vu, Nguyệt Kỵ

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Trị bệnh / Phẫu thuật

80%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Kim Quỹ, Thiên Lộc
Hung Thần
Hoang Vu, Nguyệt Kỵ

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Tố tụng / Giải oan

75%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Trực Trừ, Thiên Lộc
Hung Thần
Hoang Vu, Nguyệt Kỵ

Giờ tốt: Tý, Tuất, Thìn

Mua xe / Tài sản lớn

70%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Kim Quỹ, Nguyệt Không
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Hoang Vu

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Thu nợ / Cất giữ tài sản

70%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Kim Quỹ, Nguyệt Không
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Hoang Vu

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Kim Quỹ, Nguyệt Không
Hung Thần
Hoang Vu, Nguyệt Kỵ

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Nhậm chức / Nhận việc

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Kim Quỹ, Nguyệt Không
Hung Thần
Hoang Vu, Nguyệt Kỵ

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Việc cần tránh

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Thiên Lộc, Nguyệt Không
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Hoang Vu, Trực Trừ (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

5%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Không, Kim Quỹ, Sao Tinh
Hung Thần
Hoang Vu (Kỵ), Nguyệt Kỵ

Động thổ / Khởi công

5%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Không, Kim Quỹ, Sao Tinh
Hung Thần
Hoang Vu (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)

An táng / Mai táng

25%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Thiên Lộc, Nguyệt Không
Hung Thần
Sao Tinh (Kỵ), Hoang Vu, Nguyệt Kỵ

Cưới hỏi / Đính hôn

50%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Sao Tinh, Thiên Lộc
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Thiên Lộc, Nguyệt Không
Hung Thần
Hoang Vu, Nguyệt Kỵ (Kỵ)