LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 30/01/2028
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Quý Sửu
- Ngày
- Giáp Dần
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
40 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.
Sao Tinh
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Hung tinh · Sao xấu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân
Tuổi hợp ngày
Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Trai giới
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Đại An
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Song Ngư
- Pha Trăng
- Trăng non · sáng 11%
- Nghịch hành
- Sao Thủy, Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 16:14Mặt Trăng giao hội Sao Kim
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:34Mặt Trời
- 07:30Sao Kim
- 08:26Sao Thủy
- 09:22Mặt Trăng
- 10:17Sao Thổ
- 11:13Sao Mộc
- 12:09Sao Hỏa
- 13:05Mặt Trời
- 14:01Sao Kim
- 14:57Sao Thủy
- 15:53Mặt Trăng
- 16:49Sao Thổ
- Ban đêm
- 17:45Sao Mộc
- 18:49Sao Hỏa
- 19:53Mặt Trời
- 20:57Sao Kim
- 22:01Sao Thủy
- 23:05Mặt Trăng
- 00:09Sao Thổ
- 01:13Sao Mộc
- 02:17Sao Hỏa
- 03:21Mặt Trời
- 04:25Sao Kim
- 05:29Sao Thủy
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Hợi · Ngọ · Tuất
- Xung · hại
- Thân · Tị
- Hỷ / Tài thần
- Đông Bắc / Đông Bắc
- Xung sát
- Mậu Thân · tuổi Thân · sát Bắc
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tế lễ / Cúng bái
80%Thuận- Cát Thần
- Trực Trừ, Kim Quỹ, Thiên Lộc
- Hung Thần
- Hoang Vu, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất
Trị bệnh / Phẫu thuật
80%Thuận- Cát Thần
- Trực Trừ, Kim Quỹ, Thiên Lộc
- Hung Thần
- Hoang Vu, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất
Tố tụng / Giải oan
75%Thuận- Cát Thần
- Kim Quỹ, Trực Trừ, Thiên Lộc
- Hung Thần
- Hoang Vu, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt: Tý, Tuất, Thìn
Mua xe / Tài sản lớn
70%Thuận- Cát Thần
- Thiên Lộc, Kim Quỹ, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Hoang Vu
Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất
Thu nợ / Cất giữ tài sản
70%Thuận- Cát Thần
- Thiên Lộc, Kim Quỹ, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Hoang Vu
Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
65%Thuận- Cát Thần
- Thiên Lộc, Kim Quỹ, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Hoang Vu, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất
Nhậm chức / Nhận việc
65%Thuận- Cát Thần
- Thiên Lộc, Kim Quỹ, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Hoang Vu, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất
Việc cần tránh
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Kim Quỹ, Thiên Lộc, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ (Kỵ), Hoang Vu, Trực Trừ (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
5%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Không, Kim Quỹ, Sao Tinh
- Hung Thần
- Hoang Vu (Kỵ), Nguyệt Kỵ
Động thổ / Khởi công
5%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Không, Kim Quỹ, Sao Tinh
- Hung Thần
- Hoang Vu (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)
An táng / Mai táng
25%Nên tránh- Cát Thần
- Kim Quỹ, Thiên Lộc, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Sao Tinh (Kỵ), Hoang Vu, Nguyệt Kỵ
Cưới hỏi / Đính hôn
50%Nên tránh- Cát Thần
- Kim Quỹ, Sao Tinh, Thiên Lộc
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
60%Nên tránh- Cát Thần
- Kim Quỹ, Thiên Lộc, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Hoang Vu, Nguyệt Kỵ (Kỵ)
