LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 31/01/2028
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Quý Sửu
- Ngày
- Ất Mão
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Vượng Khí
100 điểmVượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
Mãn
Thuận cho hoàn tất và gặp gỡ; cân nhắc kỹ các việc cần sự bền vững.
Sao Trương
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung tinh · Sao xấu
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu
Tuổi hợp ngày
Tân MùiGiáp TuấtẤt HợiQuý MùiBính TuấtĐinh HợiẤt MùiMậu TuấtKỷ HợiĐinh MùiCanh TuấtTân HợiKỷ MùiNhâm TuấtQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 05:21 → 06:59 · Mặt Trăng vào Song Ngư · dữ liệu tham chiếu theo ngày
- 07:00 → 11:21 · Mặt Trăng vào Song Ngư · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Không Vong
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Song Ngư- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Song Ngư- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Song Ngư- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Song Ngư- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpXuất hành · Cầu tài
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Song Ngư → Bạch Dương lúc 11:22
- Pha Trăng
- Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 18%
- Nghịch hành
- Sao Thủy, Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 05:15Mặt Trăng đối đỉnh Sao Mộc
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:34Mặt Trăng
- 07:30Sao Thổ
- 08:26Sao Mộc
- 09:22Sao Hỏa
- 10:18Mặt Trời
- 11:13Sao Kim
- 12:09Sao Thủy
- 13:05Mặt Trăng
- 14:01Sao Thổ
- 14:57Sao Mộc
- 15:53Sao Hỏa
- 16:49Mặt Trời
- Ban đêm
- 17:45Sao Kim
- 18:49Sao Thủy
- 19:53Mặt Trăng
- 20:57Sao Thổ
- 22:01Sao Mộc
- 23:05Sao Hỏa
- 00:09Mặt Trời
- 01:13Sao Kim
- 02:17Sao Thủy
- 03:21Mặt Trăng
- 04:25Sao Thổ
- 05:29Sao Mộc
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tuất · Hợi · Mùi
- Xung · hại
- Dậu · Thìn
- Hỷ / Tài thần
- Tây Bắc / Đông Bắc
- Xung sát
- Kỷ Dậu · tuổi Dậu · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Khai trương / Mở cửa hàng
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Lộc, Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Thổ Ôn
Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu
Ký hợp đồng / Giao dịch
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Lộc, Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Thổ Ôn
Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu
Mua xe / Tài sản lớn
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Lộc, Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Thổ Ôn
Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu
Thu nợ / Cất giữ tài sản
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Lộc, Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Thổ Ôn
Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu
Cưới hỏi / Đính hôn
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Trương, Thiên Lộc
- Hung Thần
- Thổ Ôn
Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu
Tế lễ / Cúng bái
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Thiên Đức, Sao Trương
- Hung Thần
- Thổ Ôn
Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu
Xuất hành đi xa
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Trực Mãn, Sao Trương
- Hung Thần
- Thổ Ôn
Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu
Trị bệnh / Phẫu thuật
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Trương, Thiên Lộc
- Hung Thần
- Thổ Ôn
Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu
Việc cần tránh
An táng / Mai táng
15%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ân, Thiên Đức, Sao Trương
- Hung Thần
- Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
25%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Trương, Thiên Lộc
- Hung Thần
- Thổ Ôn (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
25%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Trương, Thiên Lộc
- Hung Thần
- Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ - đã giải)
Tố tụng / Giải oan
80%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Trương, Thiên Lộc
- Hung Thần
- Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn
