LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 08/02/2028
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Mậu
- Tháng
- Giáp Dần
- Ngày
- Quý Hợi
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
40 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Thu
Hợp thu xếp, thu hồi và kết thúc công việc.
Sao Vĩ
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung tinh · Sao xấu
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân
Tuổi hợp ngày
Bính DầnĐinh MãoTân MùiMậu DầnKỷ MãoQuý MùiCanh DầnTân MãoẤt MùiNhâm DầnQuý MãoĐinh MùiGiáp DầnẤt MãoKỷ Mùi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Đại An
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵLàm cầu · Đi thuyền
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Cự Giải
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 91%
- Nghịch hành
- Sao Thủy, Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:30Sao Hỏa
- 07:27Mặt Trời
- 08:24Sao Kim
- 09:20Sao Thủy
- 10:17Mặt Trăng
- 11:14Sao Thổ
- 12:10Sao Mộc
- 13:07Sao Hỏa
- 14:04Mặt Trời
- 15:00Sao Kim
- 15:57Sao Thủy
- 16:54Mặt Trăng
- Ban đêm
- 17:50Sao Thổ
- 18:53Sao Mộc
- 19:57Sao Hỏa
- 21:00Mặt Trời
- 22:03Sao Kim
- 23:07Sao Thủy
- 00:10Mặt Trăng
- 01:13Sao Thổ
- 02:17Sao Mộc
- 03:20Sao Hỏa
- 04:23Mặt Trời
- 05:27Sao Kim
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Cự Giải — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Dần · Mão · Mùi
- Xung · hại
- Tị · Thân
- Hỷ / Tài thần
- Đông Nam / Chính Nam
- Xung sát
- Đinh Tị · tuổi Tị · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
70%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Mẫu Thương, Trực Thu
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Câu Trận, Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
Tế lễ / Cúng bái
60%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
Trị bệnh / Phẫu thuật
60%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
Tố tụng / Giải oan
60%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm
Giờ tốt: Mùi, Sửu, Hợi
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
60%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
Nhậm chức / Nhận việc
60%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
Việc cần tránh
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ (Kỵ), Thổ Cấm
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Mẫu Thương, Trực Thu
- Hung Thần
- Thổ Cấm (Kỵ), Nguyệt Kỵ
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Mẫu Thương, Trực Thu
- Hung Thần
- Thổ Cấm (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
25%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Trực Thu (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Câu Trận (Kỵ)
Mua xe / Tài sản lớn
30%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Trực Thu, Câu Trận
Ký hợp đồng / Giao dịch
30%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ (Kỵ), Trực Thu, Câu Trận (Kỵ)
