LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 09/02/2028
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Mậu
- Tháng
- Giáp Dần
- Ngày
- Giáp Tý
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Vượng Khí
100 điểmVượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
Khai
Thuận mở lối, khai trương và bắt đầu việc có chuẩn bị.
Sao Cơ
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung tinh · Sao xấu
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi
Tuổi hợp ngày
Ất SửuMậu ThìnNhâm ThânĐinh SửuCanh ThìnGiáp ThânKỷ SửuNhâm ThìnBính ThânTân SửuGiáp ThìnMậu ThânQuý SửuBính ThìnCanh Thân
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 06:20 → 06:59 · Mặt Trăng vào Cự Giải · dữ liệu tham chiếu theo ngày
- 07:00 → 12:10 · Mặt Trăng vào Cự Giải · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Cự Giải- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tu sửa
Moon VOC · sang Cự Giải- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhai quang · Tu sửa
Moon VOC · sang Cự Giải- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Cự Giải- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpXuất hành · Cầu tài
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Cự Giải → Sư Tử lúc 12:12
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 97%
- Nghịch hành
- Sao Thủy, Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc, tam hợp Sao Kim trong ngày.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 00:53Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ
- 06:18Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc
- 15:50Mặt Trăng tam hợp Sao Kim
- 21:03Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thủy
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:30Sao Thủy
- 07:27Mặt Trăng
- 08:23Sao Thổ
- 09:20Sao Mộc
- 10:17Sao Hỏa
- 11:14Mặt Trời
- 12:10Sao Kim
- 13:07Sao Thủy
- 14:04Mặt Trăng
- 15:01Sao Thổ
- 15:57Sao Mộc
- 16:54Sao Hỏa
- Ban đêm
- 17:51Mặt Trời
- 18:54Sao Kim
- 19:57Sao Thủy
- 21:00Mặt Trăng
- 22:04Sao Thổ
- 23:07Sao Mộc
- 00:10Sao Hỏa
- 01:13Mặt Trời
- 02:17Sao Kim
- 03:20Sao Thủy
- 04:23Mặt Trăng
- 05:26Sao Thổ
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc, Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc, Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc, Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc, Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
- Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Cự Giải — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Sửu · Thân · Thìn
- Xung · hại
- Ngọ · Mùi
- Hỷ / Tài thần
- Đông Bắc / Đông Bắc
- Xung sát
- Mậu Ngọ · tuổi Ngọ · sát Nam
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Khai trương / Mở cửa hàng
100%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Khai, Thanh Long
- Hung Thần
- Trùng Tang, Thổ Phủ
Giờ tốt: Thân, Tý, Ngọ
Ký hợp đồng / Giao dịch
100%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Khai, Thanh Long
- Hung Thần
- Trùng Tang, Thổ Phủ
Giờ tốt: Thân, Tý, Ngọ
Mua xe / Tài sản lớn
100%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Khai, Thanh Long
- Hung Thần
- Trùng Tang, Thổ Phủ
Giờ tốt: Thân, Tý, Ngọ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
100%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Khai, Thanh Long
- Hung Thần
- Trùng Tang, Thổ Phủ
Giờ tốt: Thân, Tý, Ngọ
Tế lễ / Cúng bái
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Ích Hậu, Thanh Long
- Hung Thần
- Trùng Tang, Thổ Phủ
Giờ tốt: Thân, Tý, Ngọ
Xuất hành đi xa
100%Thuận- Cát Thần
- Thanh Long, Mẫu Thương, Trực Khai
- Hung Thần
- Trùng Tang, Thổ Phủ
Giờ tốt: Thân, Tý, Ngọ
Trị bệnh / Phẫu thuật
100%Thuận- Cát Thần
- Thanh Long, Mẫu Thương, Trực Khai
- Hung Thần
- Trùng Tang, Thổ Phủ
Giờ tốt: Thân, Tý, Ngọ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
100%Thuận- Cát Thần
- Thanh Long, Mẫu Thương, Trực Khai
- Hung Thần
- Trùng Tang, Thổ Phủ
Giờ tốt: Thân, Tý, Ngọ
Việc cần tránh
An táng / Mai táng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ân, Ích Hậu, Thanh Long
- Hung Thần
- Trùng Tang (Kỵ), Sao Cơ (Kỵ), Trực Khai (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thanh Long, Trực Khai, Ích Hậu
- Hung Thần
- Thổ Phủ (Kỵ), Sao Cơ, Trùng Tang
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thanh Long, Trực Khai, Ích Hậu
- Hung Thần
- Thổ Phủ (Kỵ), Sao Cơ (Kỵ), Trùng Tang
Cưới hỏi / Đính hôn
100%Nên tránh- Cát Thần
- Ích Hậu, Trực Khai, Thanh Long
- Hung Thần
- Trùng Tang (Kỵ), Thổ Phủ
