LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 10/02/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 2 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 2 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN75 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
16/1
Năm
Mậu Thân
Tháng
Giáp Dần
Ngày
Ất Sửu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Sinh Khí

75 điểm
Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công.
TRỰC

Bế

Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Đẩu

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Sinh Khí

Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Minh Đường

Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung tinh · Sao xấu

Địa Tặc

Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Giáp TýKỷ TịQuý DậuBính TýTân TịẤt DậuMậu TýQuý TịĐinh DậuCanh TýẤt TịKỷ DậuNhâm TýĐinh TịTân Dậu

Tiết khí
Lập xuân
Thần trực
Minh Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoMậu Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoTân Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoBính Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình28.3%
Bính Tý
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Đinh Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Mậu Dần
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Thiên Đức80%
Kỷ Mão
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Canh Thìn
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Ngọc Đường80%
Tân Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao27.5%
Nhâm Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hắc đạo · Nguyên Vũ32.8%
Quý Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Tư Mệnh60.5%
Giáp Thân
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhai quang · Tu sửa

Hắc đạo · Câu Trận50%
Ất Dậu
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long65%
Bính Tuất
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Minh Đường80%
Đinh Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Sư Tử
Pha Trăng
Trăng gần tròn · sáng 100%
Nghịch hành
Sao Thủy, Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 22:03Mặt Trăng đối đỉnh Mặt Trời

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:29Sao Mộc
  3. 07:26Sao Hỏa
  4. 08:23Mặt Trời
  5. 09:20Sao Kim
  6. 10:17Sao Thủy
  7. 11:14Mặt Trăng
  8. 12:10Sao Thổ
  9. 13:07Sao Mộc
  10. 14:04Sao Hỏa
  11. 15:01Mặt Trời
  12. 15:58Sao Kim
  13. 16:54Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 17:51Mặt Trăng
  3. 18:54Sao Thổ
  4. 19:58Sao Mộc
  5. 21:01Sao Hỏa
  6. 22:04Mặt Trời
  7. 23:07Sao Kim
  8. 00:10Sao Thủy
  9. 01:13Mặt Trăng
  10. 02:16Sao Thổ
  11. 03:20Sao Mộc
  12. 04:23Sao Hỏa
  13. 05:26Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Sư Tử — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tý · Tị · Dậu
Xung · hại
Mùi · Ngọ
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Kỷ Mùi · tuổi Mùi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tố tụng / Giải oan

70%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Sinh Khí, Sao Đẩu
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Bế

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

An táng / Mai táng

65%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Minh Đường, Sao Đẩu
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Bế

Giờ tốt: Tị, Mão, Hợi

Tế lễ / Cúng bái

65%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Minh Đường, Sao Đẩu
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Bế

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Xuất hành đi xa

65%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Minh Đường, Sao Đẩu
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Bế

Giờ tốt: Mão, Hợi, Tị

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

65%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Minh Đường, Sao Đẩu
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Bế

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Minh Đường, Sao Đẩu
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Bế

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Nhậm chức / Nhận việc

65%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Minh Đường, Sao Đẩu
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Bế

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Ký hợp đồng / Giao dịch

50%Thuận
Cát Thần
Sao Đẩu, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần
Trực Bế, Địa Tặc

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Đẩu, Minh Đường
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ), Trực Bế

Động thổ / Khởi công

25%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Đẩu, Minh Đường
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Minh Đường, Sao Đẩu
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Địa Tặc

Cưới hỏi / Đính hôn

50%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Minh Đường, Sao Đẩu
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Địa Tặc

Khai trương / Mở cửa hàng

55%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Sao Đẩu, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Địa Tặc (Kỵ)