LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 27/02/2028
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Mậu
- Tháng
- Giáp Dần
- Ngày
- Nhâm Ngọ
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
40 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Định
Hợp ổn định, ký kết và xác lập kế hoạch dài hạn.
Sao Tinh
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung tinh · Sao xấu
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu
Tuổi hợp ngày
Bính DầnTân MùiGiáp TuấtMậu DầnQuý MùiBính TuấtCanh DầnẤt MùiMậu TuấtNhâm DầnĐinh MùiCanh TuấtGiáp DầnKỷ MùiNhâm Tuất
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 06:17 → 06:59 · Mặt Trăng vào Bạch Dương · dữ liệu tham chiếu theo ngày
- 07:00 → 23:59 · Mặt Trăng vào Bạch Dương · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Bạch Dương- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpNhập trạch · An táng
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Đại An
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bạch Dương- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵLàm cầu · Đi thuyền
Moon VOC · sang Bạch Dương- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Bạch Dương- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpXuất hành · Cầu tài
KỵNhậm chức · Tranh tụng
Moon VOC · sang Bạch Dương- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bạch Dương- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhai quang · Tu sửa
Moon VOC · sang Bạch Dương- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Bạch Dương- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Bạch Dương- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTu sửa · Nhập trạch
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Bạch DươngLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Song Ngư → Bạch Dương lúc 17:21
- Pha Trăng
- Trăng non · sáng 3%
- Nghịch hành
- Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 06:13Mặt Trăng đối đỉnh Sao Mộc
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:19Mặt Trời
- 07:17Sao Kim
- 08:15Sao Thủy
- 09:14Mặt Trăng
- 10:12Sao Thổ
- 11:11Sao Mộc
- 12:09Sao Hỏa
- 13:07Mặt Trời
- 14:06Sao Kim
- 15:04Sao Thủy
- 16:03Mặt Trăng
- 17:01Sao Thổ
- Ban đêm
- 17:59Sao Mộc
- 19:01Sao Hỏa
- 20:02Mặt Trời
- 21:04Sao Kim
- 22:06Sao Thủy
- 23:07Mặt Trăng
- 00:09Sao Thổ
- 01:10Sao Mộc
- 02:12Sao Hỏa
- 03:13Mặt Trời
- 04:15Sao Kim
- 05:16Sao Thủy
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Mùi · Dần · Tuất
- Xung · hại
- Tý · Sửu
- Hỷ / Tài thần
- Chính Nam / Chính Nam
- Xung sát
- Bính Tý · tuổi Tý · sát Bắc
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
70%Thuận- Cát Thần
- Trực Định, Thiên Ân, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Tam Nương, Đại Hao, Bạch Hổ
Giờ tốt: Mão, Dậu, Sửu
Nhậm chức / Nhận việc
70%Thuận- Cát Thần
- Trực Định, Thiên Ân, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Tam Nương, Đại Hao, Bạch Hổ
Giờ tốt: Mão, Dậu, Sửu
Tế lễ / Cúng bái
65%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Tam Nương, Đại Hao, Bạch Hổ
Giờ tốt: Mão, Sửu, Dậu
Trị bệnh / Phẫu thuật
55%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Thiên Ân
- Hung Thần
- Tam Nương, Đại Hao, Bạch Hổ
Giờ tốt: Mão, Dậu, Sửu
Việc cần tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Thiên Ân
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ), Tam Nương, Bạch Hổ
An táng / Mai táng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ân, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Bạch Hổ (Kỵ), Sao Tinh (Kỵ), Tam Nương
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Tinh, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Tam Nương (Kỵ), Đại Hao, Bạch Hổ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ân, Trực Định, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ), Tam Nương, Bạch Hổ
Mua xe / Tài sản lớn
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ân, Trực Định, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ), Tam Nương, Bạch Hổ
Ký hợp đồng / Giao dịch
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ân, Trực Định, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ), Tam Nương, Bạch Hổ
