LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 28/02/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 2 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 2 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN0 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
4/2
Năm
Mậu Thân
Tháng
Giáp Dần
Ngày
Quý Mùi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Hư Hao

0 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Chấp

Hợp duy trì, bảo dưỡng và gìn giữ điều đang có.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Trương

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Ngọc Đường

Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Vượng Nhật

Ngày khí cực thịnh, tốt cho việc khởi đầu, mở mang.

Đại Hồng Sa

Sao cát tường độ hung giải tai, mọi việc đều lợi.

Hung tinh · Sao xấu

Địa Phá

Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Huyết Chi

Dễ gặp tai nạn, kỵ trị bệnh, dùng kéo dao.

Huyết Kị

Dễ bị tổn thương huyết mạch, kỵ trị bệnh, châm cứu.

Hình Ngục

Kỵ kiện tụng, dễ vướng vòng pháp luật.

Hỏa Tinh

Có nguy cơ cháy nổ, kỵ lợp nhà, nấu bếp.

Mộ Khố Sát

Khai quật phần mộ kỵ, xấu cho mai táng, an táng.

Nguyệt Hư

Trăm việc đều hư hao, không thành tựu.

Nguyệt Sát

Sát khí nguyệt lệnh, kỵ xuất hành, cưới hỏi.

Ngũ Hư

Khí ngũ hành suy bại, tránh khởi tạo việc mới.

Thổ Phù

Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.

Tứ Bất Tường

Tứ Bất Tường kỵ việc cưới gả.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Đinh MãoCanh NgọẤt HợiKỷ MãoNhâm NgọĐinh HợiTân MãoGiáp NgọKỷ HợiQuý MãoBính NgọTân HợiẤt MãoMậu NgọQuý Hợi

Tiết khí
Vũ thủy
Thần trực
Ngọc Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 17:22 · Mặt Trăng vào Bạch Dương · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạo · Moon VOCGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Nhâm Tý
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCưới hỏi · Chuyển nhà

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Chu Tước17.8%
Quý Sửu
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Giáp Dần
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Thiên Đức75.5%
Ất Mão
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tài · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Bính Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐặt bếp · Tu sửa

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Ngọc Đường68%
Đinh Tị
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTạ thần · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Thiên Lao40.3%
Mậu Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Nguyên Vũ27.5%
Kỷ Mùi
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Canh Thân
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Tân Dậu
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Nhâm Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Minh Đường65%
Quý Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bạch Dương
Pha Trăng
Trăng non · sáng 7%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 18:19Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:18Mặt Trăng
  3. 07:16Sao Thổ
  4. 08:15Sao Mộc
  5. 09:13Sao Hỏa
  6. 10:12Mặt Trời
  7. 11:10Sao Kim
  8. 12:09Sao Thủy
  9. 13:07Mặt Trăng
  10. 14:06Sao Thổ
  11. 15:04Sao Mộc
  12. 16:03Sao Hỏa
  13. 17:01Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 18:00Sao Kim
  3. 19:01Sao Thủy
  4. 20:03Mặt Trăng
  5. 21:04Sao Thổ
  6. 22:06Sao Mộc
  7. 23:07Sao Hỏa
  8. 00:08Mặt Trời
  9. 01:10Sao Kim
  10. 02:11Sao Thủy
  11. 03:13Mặt Trăng
  12. 04:14Sao Thổ
  13. 05:16Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Ngọ · Hợi · Mão
Xung · hại
Sửu · Tý
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Nam
Xung sát
Đinh Sửu · tuổi Sửu · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc cần tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Ngọc Đường, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa
Hung Thần
Địa Phá, Huyết Chi, Huyết Kị

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%Nên tránh
Cát Thần
Ngọc Đường, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa
Hung Thần
Địa Phá, Huyết Chi, Huyết Kị

Tố tụng / Giải oan

0%Nên tránh
Cát Thần
Ngọc Đường, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa
Hung Thần
Hình Ngục (Kỵ), Địa Phá, Huyết Chi

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%Nên tránh
Cát Thần
Ngọc Đường, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa
Hung Thần
Địa Phá, Huyết Chi, Huyết Kị

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%Nên tránh
Cát Thần
Ngọc Đường, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa
Hung Thần
Huyết Chi (Kỵ), Huyết Kị (Kỵ), Địa Phá

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Ngọc Đường, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa
Hung Thần
Nguyệt Sát (Kỵ), Địa Phá, Huyết Chi (Kỵ)