LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 01/03/2028
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Mậu
- Tháng
- Giáp Dần
- Ngày
- Ất
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
40 điểmNăng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
Nguy
Hợp việc cần sự cẩn trọng; nên chọn giờ tốt trước khi quyết định.
Sao Chẩn
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Không ghi nhận cát thần nổi bật.
Hung tinh · Sao xấu
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất
Tuổi hợp ngày
Ất SửuMậu ThìnKỷ TịĐinh SửuCanh ThìnTân TịKỷ SửuNhâm ThìnQuý TịTân SửuGiáp ThìnẤt TịQuý SửuBính ThìnĐinh Tị
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 19:32 → 04:42 · Mặt Trăng vào Kim Ngưu · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Đại An
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpXuất hành · Cầu tài
KỵNhậm chức · Tranh tụng
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpLợp nhà · Chuyển nhà
KỵKhai quang · Tu sửa
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵTu sửa · Động thổ
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpKhông ghi nhận
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Kim NgưuLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bạch Dương → Kim Ngưu lúc 04:41
- Pha Trăng
- Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 20%
- Nghịch hành
- Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:16Sao Thủy
- 07:15Mặt Trăng
- 08:14Sao Thổ
- 09:12Sao Mộc
- 10:11Sao Hỏa
- 11:10Mặt Trời
- 12:08Sao Kim
- 13:07Sao Thủy
- 14:06Mặt Trăng
- 15:05Sao Thổ
- 16:03Sao Mộc
- 17:02Sao Hỏa
- Ban đêm
- 18:01Mặt Trời
- 19:02Sao Kim
- 20:03Sao Thủy
- 21:04Mặt Trăng
- 22:06Sao Thổ
- 23:07Sao Mộc
- 00:08Sao Hỏa
- 01:09Mặt Trời
- 02:11Sao Kim
- 03:12Sao Thủy
- 04:13Mặt Trăng
- 05:14Sao Thổ
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Kim Ngưu — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Thìn · Tị · Sửu
- Xung · hại
- Mão · Tuất
- Hỷ / Tài thần
- Tây Bắc / Đông Bắc
- Xung sát
- Kỷ Mão · tuổi Mão · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tế lễ / Cúng bái
80%Thuận- Cát Thần
- Trực Nguy, Sao Chẩn
- Hung Thần
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
55%Thuận- Cát Thần
- Sao Chẩn
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi
Nhậm chức / Nhận việc
55%Thuận- Cát Thần
- Sao Chẩn
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi
An táng / Mai táng
50%Thuận- Cát Thần
- Sao Chẩn
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Tý, Dần, Ngọ
Trị bệnh / Phẫu thuật
50%Thuận- Cát Thần
- Sao Chẩn
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi
Tố tụng / Giải oan
50%Thuận- Cát Thần
- Sao Chẩn
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Tý, Dần, Ngọ
Việc cần tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
20%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Chẩn
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ), Nguyên Vũ (Kỵ)
Xuất hành đi xa
35%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Chẩn
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
35%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Chẩn
- Hung Thần
- Trực Nguy
Động thổ / Khởi công
35%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Chẩn
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
40%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Chẩn
- Hung Thần
- Nguyên Vũ, Trực Nguy
Mua xe / Tài sản lớn
40%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Chẩn
- Hung Thần
- Nguyên Vũ, Trực Nguy
