LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 02/03/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 3 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 3 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
7/2
Năm
Mậu Thân
Tháng
Giáp Dần
Ngày
Bính Tuất

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Thành

Thuận hoàn thành, giao dịch và các việc cần kết quả rõ ràng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Giác

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Đức

Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Thiên Hỷ

Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Tư Mệnh

Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung tinh · Sao xấu

Thụ Tử

Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.

Nguyệt Yếm

Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.

Tam Nương

Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu

Tuổi hợp ngày

Bính DầnĐinh MãoCanh NgọMậu DầnKỷ MãoNhâm NgọCanh DầnTân MãoGiáp NgọNhâm DầnQuý MãoBính NgọGiáp DầnẤt MãoMậu Ngọ

Tiết khí
Vũ thủy
Thần trực
Tư Mệnh · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoCanh Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoTân Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoQuý Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoBính Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Mậu Tý
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Kỷ Sửu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Tư Mệnh65%
Canh Dần
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Tân Mão
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thanh Long47.8%
Nhâm Thìn
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Xuất hành

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Quý Tị
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhai quang · Tu sửa

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Giáp Ngọ
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Ất Mùi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Bính Thân
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thiên Đức73.3%
Đinh Dậu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ27.5%
Mậu Tuất
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Ngọc Đường75.5%
Kỷ Hợi
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Kim Ngưu
Pha Trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 28%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 03:26Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời
  2. 10:24Mặt Trăng vuông góc Sao Thủy
  3. 11:52Mặt Trăng lục hợp Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:16Sao Mộc
  3. 07:14Sao Hỏa
  4. 08:13Mặt Trời
  5. 09:12Sao Kim
  6. 10:11Sao Thủy
  7. 11:10Mặt Trăng
  8. 12:08Sao Thổ
  9. 13:07Sao Mộc
  10. 14:06Sao Hỏa
  11. 15:05Mặt Trời
  12. 16:03Sao Kim
  13. 17:02Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 18:01Mặt Trăng
  3. 19:02Sao Thổ
  4. 20:03Sao Mộc
  5. 21:04Sao Hỏa
  6. 22:06Mặt Trời
  7. 23:07Sao Kim
  8. 00:08Sao Thủy
  9. 01:09Mặt Trăng
  10. 02:10Sao Thổ
  11. 03:11Sao Mộc
  12. 04:12Sao Hỏa
  13. 05:14Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Kim Ngưu — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Mão · Dần · Ngọ
Xung · hại
Thìn · Dậu
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Tây Nam
Xung sát
Canh Thìn · tuổi Thìn · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%Thuận
Cát Thần
Trực Thành, Nguyệt Đức, Tư Mệnh
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Hợi, Dậu, Tị

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Trực Thành, Nguyệt Đức
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Hợi, Dậu, Tị

Mua xe / Tài sản lớn

100%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Trực Thành, Nguyệt Đức
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Hợi, Dậu, Tị

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Trực Thành, Nguyệt Đức
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Hợi, Dậu, Tị

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Trực Thành
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Hợi, Dậu, Tị

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

100%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Trực Thành
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Hợi, Dậu, Tị

Tố tụng / Giải oan

100%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Trực Thành
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Hợi, Dậu, Tị

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%Thuận
Cát Thần
Sao Giác, Nguyệt Đức, Tư Mệnh
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Hợi, Dậu, Tị

Việc cần tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

55%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Hỷ, Nguyệt Đức, Trực Thành
Hung Thần
Nguyệt Yếm (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ - đã giải), Tam Nương (Kỵ - đã giải)

Tế lễ / Cúng bái

95%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Trực Thành
Hung Thần
Nguyệt Yếm (Kỵ)

Xuất hành đi xa

100%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Trực Thành
Hung Thần
Nguyệt Yếm, Thụ Tử (Kỵ - đã giải)

Khai trương / Mở cửa hàng

100%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Trực Thành, Nguyệt Đức
Hung Thần
Nguyệt Yếm, Thụ Tử (Kỵ - đã giải), Tam Nương (Kỵ - đã giải)

Động thổ / Khởi công

100%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Nguyệt Đức, Tư Mệnh
Hung Thần
Nguyệt Yếm, Thụ Tử (Kỵ - đã giải), Tam Nương (Kỵ - đã giải)