LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 03/03/2028
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Mậu
- Tháng
- Giáp Dần
- Ngày
- Đinh Hợi
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Vượng Khí
100 điểmVượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
Thu
Hợp thu xếp, thu hồi và kết thúc công việc.
Sao Cang
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung tinh · Sao xấu
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân
Tuổi hợp ngày
Bính DầnĐinh MãoTân MùiMậu DầnKỷ MãoQuý MùiCanh DầnTân MãoẤt MùiNhâm DầnQuý MãoĐinh MùiGiáp DầnẤt MãoKỷ Mùi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 02:24 → 06:59 · Mặt Trăng vào Song Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
- 07:00 → 13:49 · Mặt Trăng vào Song Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Song Tử- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Song Tử- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Song Tử- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵTu sửa · Động thổ
Moon VOC · sang Song Tử- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Song Tử- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Song Tử- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTạ thần · Tu sửa
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Song Tử- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵLàm cầu · Đi thuyền
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Kim Ngưu → Song Tử lúc 13:48
- Pha Trăng
- Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 38%
- Nghịch hành
- Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc trong ngày.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 72% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 02:20Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:15Sao Kim
- 07:14Sao Thủy
- 08:13Mặt Trăng
- 09:11Sao Thổ
- 10:10Sao Mộc
- 11:09Sao Hỏa
- 12:08Mặt Trời
- 13:07Sao Kim
- 14:06Sao Thủy
- 15:05Mặt Trăng
- 16:04Sao Thổ
- 17:03Sao Mộc
- Ban đêm
- 18:01Sao Hỏa
- 19:02Mặt Trời
- 20:03Sao Kim
- 21:05Sao Thủy
- 22:06Mặt Trăng
- 23:07Sao Thổ
- 00:08Sao Mộc
- 01:09Sao Hỏa
- 02:10Mặt Trời
- 03:11Sao Kim
- 04:12Sao Thủy
- 05:13Mặt Trăng
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 72% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 72% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 72% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 72% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 72% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 72% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Kim Ngưu — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 72% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 72% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 72% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Dần · Mão · Mùi
- Xung · hại
- Tị · Thân
- Hỷ / Tài thần
- Chính Nam / Tây Nam
- Xung sát
- Tân Tị · tuổi Tị · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Mua xe / Tài sản lớn
100%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Thiên Đức, Thiên Quý
- Hung Thần
- Trực Thu, Câu Trận
Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất
Thu nợ / Cất giữ tài sản
100%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Thu, Thiên Đức
- Hung Thần
- Câu Trận
Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất
Tế lễ / Cúng bái
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân
- Hung Thần
- Sao Cang
Giờ tốt: Ngọ, Thìn, Tuất
Xuất hành đi xa
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Sao Cang
Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất
Trị bệnh / Phẫu thuật
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Sao Cang
Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Sao Cang
Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất
Tố tụng / Giải oan
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Sao Cang
Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Quý, Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân
- Hung Thần
- Sao Cang
Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất
Việc cần tránh
An táng / Mai táng
85%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ân, Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân
- Hung Thần
- Trực Thu (Kỵ), Sao Cang
Cưới hỏi / Đính hôn
85%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Sao Cang (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
95%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
- Hung Thần
- Sao Cang (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ - đã giải)
Ký hợp đồng / Giao dịch
100%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Thiên Đức, Thiên Quý
- Hung Thần
- Trực Thu, Câu Trận (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
100%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Thiên Đức, Thiên Quý
- Hung Thần
- Trực Thu (Kỵ), Câu Trận (Kỵ)
