LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 18/03/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 3 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Bảy
Tháng 3 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
23/2
Năm
Mậu Thân
Tháng
Ất Mão
Ngày
Nhâm Dần

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Bế

Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Vị

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Sinh Khí

Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Thanh Long

Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung tinh · Sao xấu

Nguyệt Kỵ

Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Kinh trập
Thần trực
Thanh Long · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 07:51 → 10:26 · Mặt Trăng vào Nhân Mã · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoTân Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long65%
Canh Tý
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hoàng đạo · Minh Đường70.3%
Tân Sửu
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình35%
Nhâm Dần
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhậm chức · Gặp quý nhân

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Chu Tước45.5%
Quý Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Giáp Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hoàng đạo · Thiên Đức75.5%
Ất Tị
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Bính Ngọ
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Đinh Mùi
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTạ thần · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao25.3%
Mậu Thân
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhai quang · Tu sửa

Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Kỷ Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Tư Mệnh65%
Canh Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Tân Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpNhậm chức · Gặp quý nhân

KỵTế lễ · Cầu phúc

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Nhân Mã → Ma Kết lúc 10:26
Pha Trăng
Bán nguyệt cuối tháng · sáng 48%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 04:12Mặt Trăng tam hợp Sao Thổ
  2. 06:22Mặt Trăng vuông góc Mặt Trời
  3. 07:45Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:02Sao Thổ
  3. 07:02Sao Mộc
  4. 08:03Sao Hỏa
  5. 09:03Mặt Trời
  6. 10:03Sao Kim
  7. 11:04Sao Thủy
  8. 12:04Mặt Trăng
  9. 13:05Sao Thổ
  10. 14:05Sao Mộc
  11. 15:05Sao Hỏa
  12. 16:06Mặt Trời
  13. 17:06Sao Kim
  1. Ban đêm
  2. 18:07Sao Thủy
  3. 19:06Mặt Trăng
  4. 20:06Sao Thổ
  5. 21:05Sao Mộc
  6. 22:05Sao Hỏa
  7. 23:04Mặt Trời
  8. 00:04Sao Kim
  9. 01:03Sao Thủy
  10. 02:03Mặt Trăng
  11. 03:02Sao Thổ
  12. 04:02Sao Mộc
  13. 05:01Sao Hỏa

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Hợi · Ngọ · Tuất
Xung · hại
Thân · Tị
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Chính Nam
Xung sát
Bính Thân · tuổi Thân · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

An táng / Mai táng

60%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Trực Bế

Giờ tốt: Tị, Mùi, Sửu

Tế lễ / Cúng bái

60%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Trực Bế

Giờ tốt: Tị, Mùi, Sửu

Tố tụng / Giải oan

60%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Trực Bế

Giờ tốt: Tị, Mùi, Sửu

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Trực Bế

Giờ tốt: Tị, Mùi, Sửu

Nhậm chức / Nhận việc

60%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Trực Bế

Giờ tốt: Tị, Mùi, Sửu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

55%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Trực Bế

Giờ tốt: Tị, Mùi, Sửu

Mua xe / Tài sản lớn

50%Thuận
Cát Thần
Sao Vị, Sinh Khí, Thanh Long
Hung Thần
Trực Bế, Nguyệt Kỵ

Giờ tốt: Tị, Mùi, Sửu

Thu nợ / Cất giữ tài sản

50%Thuận
Cát Thần
Sao Vị, Sinh Khí, Thanh Long
Hung Thần
Trực Bế, Nguyệt Kỵ

Giờ tốt: Tị, Mùi, Sửu

Việc cần tránh

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Thanh Long
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Sao Vị (Kỵ), Trực Bế

Cưới hỏi / Đính hôn

40%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

45%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Nguyệt Kỵ

Ký hợp đồng / Giao dịch

50%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vị, Sinh Khí, Thanh Long
Hung Thần
Trực Bế, Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

50%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vị, Sinh Khí, Thanh Long
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Trực Bế