LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 19/03/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 3 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰChủ Nhật
Tháng 3 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN75 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
24/2
Năm
Mậu Thân
Tháng
Ất Mão
Ngày
Quý Mão

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Sinh Khí

75 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Kiến

Tốt cho khởi sự có kế hoạch; cần tránh hấp tấp khi nền tảng chưa sẵn sàng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Mão

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Quý

Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.

Thiên Ất Quý Nhân

Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Minh Đường

Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung tinh · Sao xấu

Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu

Tuổi hợp ngày

Tân MùiGiáp TuấtẤt HợiQuý MùiBính TuấtĐinh HợiẤt MùiMậu TuấtKỷ HợiĐinh MùiCanh TuấtTân HợiKỷ MùiNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Kinh trập
Thần trực
Minh Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoẤt Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoBính Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoCanh Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoTân Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Nhâm Tý
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Quý Sửu
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTu sửa · An táng

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hoàng đạo · Thanh Long70.3%
Giáp Dần
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Minh Đường60.5%
Ất Mão
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTu sửa · Đặt bếp

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Bính Thìn
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Chu Tước38%
Đinh Tị
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Mậu Ngọ
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Kỷ Mùi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Canh Thân
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Ngọc Đường47.8%
Tân Dậu
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Nhâm Tuất
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Nguyên Vũ35%
Quý Hợi
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpLợp nhà · Chuyển nhà

KỵKhai quang · Tu sửa

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Ma Kết
Pha Trăng
Bán nguyệt cuối tháng · sáng 38%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 02:41Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy
  2. 16:30Mặt Trăng tam hợp Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:01Mặt Trời
  3. 07:01Sao Kim
  4. 08:02Sao Thủy
  5. 09:02Mặt Trăng
  6. 10:03Sao Thổ
  7. 11:03Sao Mộc
  8. 12:04Sao Hỏa
  9. 13:04Mặt Trời
  10. 14:05Sao Kim
  11. 15:05Sao Thủy
  12. 16:06Mặt Trăng
  13. 17:06Sao Thổ
  1. Ban đêm
  2. 18:07Sao Mộc
  3. 19:06Sao Hỏa
  4. 20:06Mặt Trời
  5. 21:05Sao Kim
  6. 22:05Sao Thủy
  7. 23:04Mặt Trăng
  8. 00:03Sao Thổ
  9. 01:03Sao Mộc
  10. 02:02Sao Hỏa
  11. 03:02Mặt Trời
  12. 04:01Sao Kim
  13. 05:01Sao Thủy

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Ký kết, giấy tờThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tuất · Hợi · Mùi
Xung · hại
Dậu · Thìn
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Nam
Xung sát
Đinh Dậu · tuổi Dậu · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

70%Thuận
Cát Thần
Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Mão

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi

Nhậm chức / Nhận việc

70%Thuận
Cát Thần
Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Mão

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi

Mua xe / Tài sản lớn

60%Thuận
Cát Thần
Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Mão

Giờ tốt: Ngọ, Mùi, Tý

Thu nợ / Cất giữ tài sản

60%Thuận
Cát Thần
Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Mão

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi

Tố tụng / Giải oan

60%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Mão

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi

An táng / Mai táng

55%Thuận
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Thiên Quý
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Mão

Giờ tốt: Ngọ, Mùi, Tý

Tế lễ / Cúng bái

55%Thuận
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Thiên Quý
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Mão

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%Thuận
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Thiên Quý
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Mão

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

30%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Thiên Quý
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Kiến, Sao Mão

Động thổ / Khởi công

30%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Thiên Quý
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Trực Kiến (Kỵ), Sao Mão (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Thiên Quý
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Sao Mão

Cưới hỏi / Đính hôn

55%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Trực Kiến
Hung Thần
Sao Mão (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

60%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Sao Mão

Xuất hành đi xa

70%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Trực Kiến
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Sao Mão