LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 20/03/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 3 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 3 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
25/2
Năm
Mậu Thân
Tháng
Ất Mão
Ngày
Giáp Thìn

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tất

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Đức

Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung tinh · Sao xấu

Thụ Tử

Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.

Thiên Hình

Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất

Tuổi hợp ngày

Giáp TýNhâm ThânQuý DậuBính TýGiáp ThânẤt DậuMậu TýBính ThânĐinh DậuCanh TýMậu ThânKỷ DậuNhâm TýCanh ThânTân Dậu

Tiết khí
Xuân phân
Thần trực
Thiên Hình · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 16:02 → 23:59 · Mặt Trăng vào Bảo Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoBính Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoTân Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Giáp Tý
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Nguyên Vũ45.5%
Ất Sửu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Tư Mệnh65%
Bính Dần
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Câu Trận40.3%
Đinh Mão
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTạ thần · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thanh Long57.5%
Mậu Thìn
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Kỷ Tị
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpXuất hành · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Canh Ngọ
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Chu Tước45.5%
Tân Mùi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Nhâm Thân
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Quý Dậu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Bạch Hổ17.8%
Giáp Tuất
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Ất Hợi
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bảo Bình

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Ma Kết → Bảo Bình lúc 21:57
Pha Trăng
Bán nguyệt cuối tháng · sáng 29%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 05:07Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc
  2. 16:00Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ
  3. 23:06Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời
  4. 23:18Mặt Trăng lục hợp Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:00Mặt Trăng
  3. 07:01Sao Thổ
  4. 08:01Sao Mộc
  5. 09:02Sao Hỏa
  6. 10:02Mặt Trời
  7. 11:03Sao Kim
  8. 12:04Sao Thủy
  9. 13:04Mặt Trăng
  10. 14:05Sao Thổ
  11. 15:05Sao Mộc
  12. 16:06Sao Hỏa
  13. 17:07Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 18:07Sao Kim
  3. 19:07Sao Thủy
  4. 20:06Mặt Trăng
  5. 21:05Sao Thổ
  6. 22:04Sao Mộc
  7. 23:04Sao Hỏa
  8. 00:03Mặt Trời
  9. 01:02Sao Kim
  10. 02:02Sao Thủy
  11. 03:01Mặt Trăng
  12. 04:00Sao Thổ
  13. 05:00Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc, Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc, Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Dậu · Thân · Tý
Xung · hại
Tuất · Mão
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Mậu Tuất · tuổi Tuất · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

90%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Nguyệt Đức, Sao Tất
Hung Thần
Thiên Hình

Giờ tốt: Tị, Hợi, Dậu

Trị bệnh / Phẫu thuật

90%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Nguyệt Đức, Sao Tất
Hung Thần
Thiên Hình

Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi

Nhập trạch (Vào nhà mới)

75%Thuận
Cát Thần
Sao Tất, Nguyệt Đức
Hung Thần
Thiên Hình

Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi

Ký hợp đồng / Giao dịch

75%Thuận
Cát Thần
Sao Tất, Nguyệt Đức
Hung Thần
Thiên Hình (Kỵ)

Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi

Mua xe / Tài sản lớn

75%Thuận
Cát Thần
Sao Tất, Nguyệt Đức
Hung Thần
Thiên Hình

Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi

Thu nợ / Cất giữ tài sản

75%Thuận
Cát Thần
Sao Tất, Nguyệt Đức
Hung Thần
Thiên Hình

Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi

An táng / Mai táng

70%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Sao Tất
Hung Thần
Thiên Hình

Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

70%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Sao Tất
Hung Thần
Thiên Hình

Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi

Việc cần tránh

Xuất hành đi xa

55%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Sao Tất
Hung Thần
Trực Trừ (Kỵ), Thiên Hình, Thụ Tử (Kỵ - đã giải)

Cưới hỏi / Đính hôn

65%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Sao Tất
Hung Thần
Trực Trừ (Kỵ), Thiên Hình, Thụ Tử (Kỵ - đã giải)

Tố tụng / Giải oan

70%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Trực Trừ, Sao Tất
Hung Thần
Thiên Hình (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

75%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tất, Nguyệt Đức
Hung Thần
Thiên Hình, Thụ Tử (Kỵ - đã giải)

Động thổ / Khởi công

75%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tất, Nguyệt Đức
Hung Thần
Thiên Hình, Thụ Tử (Kỵ - đã giải)