LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 29/03/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 3 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 3 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN50 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
4/3
Năm
Mậu Thân
Tháng
Ất Mão
Ngày
Quý Sửu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

50 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Khai

Thuận mở lối, khai trương và bắt đầu việc có chuẩn bị.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Chẩn

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Không ghi nhận cát thần nổi bật.

Hung tinh · Sao xấu

Thổ Phủ

Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Câu Trận

Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Giáp TýKỷ TịQuý DậuBính TýTân TịẤt DậuMậu TýQuý TịĐinh DậuCanh TýẤt TịKỷ DậuNhâm TýĐinh TịTân Dậu

Tiết khí
Xuân phân
Thần trực
Câu Trận · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoẤt Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoBính Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoCanh Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoTân Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình25.3%
Nhâm Tý
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Quý Sửu
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Giáp Dần
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thiên Đức83%
Ất Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Bạch Hổ27.5%
Bính Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Ngọc Đường83%
Đinh Tị
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhai quang · Tu sửa

Hắc đạo · Thiên Lao27.5%
Mậu Ngọ
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tài · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hắc đạo · Nguyên Vũ32.8%
Kỷ Mùi
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Tư Mệnh65%
Canh Thân
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵTu sửa · Động thổ

Hắc đạo · Câu Trận50%
Tân Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long57.5%
Nhâm Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Minh Đường80%
Quý Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Kim Ngưu
Pha Trăng
Trăng non · sáng 9%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:52Sao Thủy
  3. 06:53Mặt Trăng
  4. 07:55Sao Thổ
  5. 08:56Sao Mộc
  6. 09:58Sao Hỏa
  7. 10:59Mặt Trời
  8. 12:01Sao Kim
  9. 13:02Sao Thủy
  10. 14:04Mặt Trăng
  11. 15:05Sao Thổ
  12. 16:07Sao Mộc
  13. 17:08Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 18:10Mặt Trời
  3. 19:08Sao Kim
  4. 20:07Sao Thủy
  5. 21:05Mặt Trăng
  6. 22:04Sao Thổ
  7. 23:02Sao Mộc
  8. 00:00Sao Hỏa
  9. 00:59Mặt Trời
  10. 01:57Sao Kim
  11. 02:56Sao Thủy
  12. 03:54Mặt Trăng
  13. 04:53Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Kim Ngưu — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tý · Tị · Dậu
Xung · hại
Mùi · Ngọ
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Nam
Xung sát
Đinh Mùi · tuổi Mùi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Cưới hỏi / Đính hôn

70%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Sao Chẩn
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Trực Khai
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Nhậm chức / Nhận việc

65%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Trực Khai
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Tế lễ / Cúng bái

60%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Sao Chẩn
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Xuất hành đi xa

60%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Sao Chẩn
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Sao Chẩn
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Sao Chẩn
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Tố tụng / Giải oan

60%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Sao Chẩn
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Sao Chẩn
Hung Thần
Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Sao Chẩn
Hung Thần
Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

An táng / Mai táng

25%Nên tránh
Cát Thần
Sao Chẩn
Hung Thần
Trực Khai (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Ký hợp đồng / Giao dịch

55%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Sao Chẩn
Hung Thần
Câu Trận (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Khai trương / Mở cửa hàng

55%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Sao Chẩn
Hung Thần
Câu Trận (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm