LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 30/03/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 3 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 3 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
5/3
Năm
Mậu Thân
Tháng
Ất Mão
Ngày
Giáp Dần

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Bế

Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Giác

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Đức

Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Sinh Khí

Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Thiên Lộc

Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Thanh Long

Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung tinh · Sao xấu

Nguyệt Kỵ

Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Xuân phân
Thần trực
Thanh Long · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 15:27 → 23:59 · Mặt Trăng vào Kim Ngưu · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoBính Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoTân Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long80%
Giáp Tý
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Minh Đường65.8%
Ất Sửu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Bính Dần
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Chu Tước27.5%
Đinh Mão
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Mậu Thìn
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Thiên Đức57.5%
Kỷ Tị
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Trai giới

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Canh Ngọ
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Ngọc Đường68%
Tân Mùi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Lao32.8%
Nhâm Thân
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Nguyên Vũ27.5%
Quý Dậu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Giáp Tuất
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Câu Trận27.5%
Ất Hợi
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Kim Ngưu

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Thuận
Mặt Trăng
Kim Ngưu → Song Tử lúc 19:23
Pha Trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 15%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 01:26Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc
  2. 11:31Mặt Trăng giao hội Sao Kim
  3. 15:22Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:51Sao Mộc
  3. 06:53Sao Hỏa
  4. 07:54Mặt Trời
  5. 08:56Sao Kim
  6. 09:57Sao Thủy
  7. 10:59Mặt Trăng
  8. 12:01Sao Thổ
  9. 13:02Sao Mộc
  10. 14:04Sao Hỏa
  11. 15:05Mặt Trời
  12. 16:07Sao Kim
  13. 17:09Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 18:10Mặt Trăng
  3. 19:09Sao Thổ
  4. 20:07Sao Mộc
  5. 21:05Sao Hỏa
  6. 22:04Mặt Trời
  7. 23:02Sao Kim
  8. 00:00Sao Thủy
  9. 00:58Mặt Trăng
  10. 01:57Sao Thổ
  11. 02:55Sao Mộc
  12. 03:53Sao Hỏa
  13. 04:52Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
  • Ký kết, giấy tờThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc, Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Xuất hành, đi xaThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc, Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Kim Ngưu — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc, Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Hợi · Ngọ · Tuất
Xung · hại
Thân · Tị
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Mậu Thân · tuổi Thân · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

An táng / Mai táng

100%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Sinh Khí, Thanh Long
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Tuất, Tý, Thìn

Tế lễ / Cúng bái

100%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Sinh Khí, Thanh Long
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Tố tụng / Giải oan

100%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Sinh Khí, Thanh Long
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Tý, Tuất, Thìn

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%Thuận
Cát Thần
Sao Giác, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Nhậm chức / Nhận việc

100%Thuận
Cát Thần
Sao Giác, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Mua xe / Tài sản lớn

95%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Thu nợ / Cất giữ tài sản

95%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Việc cần tránh

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Sinh Khí, Thanh Long
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

95%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Sinh Khí, Thanh Long
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)

Ký hợp đồng / Giao dịch

95%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Lộc, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)

Khai trương / Mở cửa hàng

95%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Lộc, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

100%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Sinh Khí, Thanh Long
Hung Thần
Trực Bế, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)

Xuất hành đi xa

100%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Sinh Khí, Thanh Long
Hung Thần
Trực Bế, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)