LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 31/03/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 3 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Sáu
Tháng 3 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN70 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
6/3
Năm
Mậu Thân
Tháng
Ất Mão
Ngày
Ất Mão

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Sinh Khí

70 điểm
Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công.
TRỰC

Kiến

Tốt cho khởi sự có kế hoạch; cần tránh hấp tấp khi nền tảng chưa sẵn sàng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Cang

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Lộc

Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Minh Đường

Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung tinh · Sao xấu

Trùng Tang

Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu

Tuổi hợp ngày

Tân MùiGiáp TuấtẤt HợiQuý MùiBính TuấtĐinh HợiẤt MùiMậu TuấtKỷ HợiĐinh MùiCanh TuấtTân HợiKỷ MùiNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Xuân phân
Thần trực
Minh Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 19:22 · Mặt Trăng vào Kim Ngưu · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh68%
Bính Tý
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Câu Trận50%
Đinh Sửu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Thanh Long55.3%
Mậu Dần
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Kỷ Mão
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Thiên Hình27.5%
Canh Thìn
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Chu Tước50%
Tân Tị
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Nhâm Ngọ
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Thiên Đức80%
Quý Mùi
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Bạch Hổ30.5%
Giáp Thân
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpXuất hành · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Ngọc Đường62.8%
Ất Dậu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Thiên Lao27.5%
Bính Tuất
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Nguyên Vũ50%
Đinh Hợi
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Song Tử
Pha Trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 23%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 11:47Mặt Trăng lục hợp Sao Hỏa
  2. 16:05Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:50Sao Kim
  3. 06:52Sao Thủy
  4. 07:54Mặt Trăng
  5. 08:55Sao Thổ
  6. 09:57Sao Mộc
  7. 10:59Sao Hỏa
  8. 12:00Mặt Trời
  9. 13:02Sao Kim
  10. 14:04Sao Thủy
  11. 15:05Mặt Trăng
  12. 16:07Sao Thổ
  13. 17:09Sao Mộc
  1. Ban đêm
  2. 18:11Sao Hỏa
  3. 19:09Mặt Trời
  4. 20:07Sao Kim
  5. 21:05Sao Thủy
  6. 22:03Mặt Trăng
  7. 23:02Sao Thổ
  8. 00:00Sao Mộc
  9. 00:58Sao Hỏa
  10. 01:56Mặt Trời
  11. 02:55Sao Kim
  12. 03:53Sao Thủy
  13. 04:51Mặt Trăng

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tuất · Hợi · Mùi
Xung · hại
Dậu · Thìn
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Kỷ Dậu · tuổi Dậu · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Khai trương / Mở cửa hàng

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Minh Đường, Thiên Ân
Hung Thần
Trùng Tang

Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý

Ký hợp đồng / Giao dịch

95%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Minh Đường, Thiên Ân
Hung Thần
Trùng Tang

Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý

Mua xe / Tài sản lớn

95%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Minh Đường, Thiên Ân
Hung Thần
Trùng Tang

Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý

Thu nợ / Cất giữ tài sản

95%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Minh Đường, Thiên Ân
Hung Thần
Trùng Tang

Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý

Xuất hành đi xa

70%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Trực Kiến, Thiên Lộc
Hung Thần
Trùng Tang, Sao Cang

Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý

Tế lễ / Cúng bái

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Minh Đường, Thiên Lộc
Hung Thần
Trùng Tang, Sao Cang

Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Minh Đường, Thiên Ân
Hung Thần
Trùng Tang, Sao Cang

Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý

Nhậm chức / Nhận việc

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Minh Đường, Thiên Ân
Hung Thần
Trùng Tang, Sao Cang

Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ân, Minh Đường, Thiên Lộc
Hung Thần
Trùng Tang (Kỵ), Sao Cang

Nhập trạch (Vào nhà mới)

25%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Cang, Trực Kiến, Trùng Tang

Động thổ / Khởi công

25%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Cang (Kỵ), Trực Kiến (Kỵ), Trùng Tang

Cưới hỏi / Đính hôn

55%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Trực Kiến, Thiên Lộc
Hung Thần
Sao Cang (Kỵ), Trùng Tang (Kỵ)